V6K · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính V6L - Vancouver, British Columbia

Thành Phố Ưu TiênVancouver
Khu vực Mã Bưu Chính V6L3,63 km²
Dân số14265
Dân số nam6975 (48,9%)
Dân số nữ7290 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +109,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +28,7%
Độ tuổi trung bình39,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,2 năm
Mã Vùng604780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiV6L 0A1 | V6L 0A2 | V6L 0A3 | V6L 0A4 | V6L 1A1 | V6L 1A2 | V6L 1A3 | V6L 1A4 | V6L 1A5 | V6L 1A6 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnArbutus Ridge, Dunbar-Southlands, West Side
Giờ địa phươngThứ Năm 19:53
Múi giờGiờ chuẩn Thái Bình Dương
Tọa độ49.2494696637916° / -123.16524779701673°
Mã Bưu Chính liên quanV6CV6EV6GV6HV6JV6K

Bản đồ Mã Bưu Chính V6L

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính V6L

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số682392711108414265
Mật độ dân số1879 / km²2554 / km²3053 / km²3930 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của V6L từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 28,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính V6L+109,1%+53,9%+28,7%
Vancouver+109,5%+54,1%+28,9%
British Columbia+72,3%+37,5%+20,7%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính V6L

Độ tuổi trung bình: 39,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính V6L39,7 năm40,2 năm39,1 năm
Vancouver39,7 năm40,2 năm39,1 năm
British Columbia42,3 năm43,1 năm41,4 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính V6L

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5301285586
5-9275255530
10-14294277572
15-19353334688
20-245135331047
25-296817251406
30-346236381261
35-395455711117
40-445665841150
45-495855781163
50-545075361043
55-59457477934
60-64411425836
65-69263277541
70-74206238445
75-79176199376
80-84128163291
85 cộng93193287
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính V6L

Mật độ dân số: 3930 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính V6L142653,63 km²3930 / km²
Vancouver659464117,4 km²5616 / km²
British Columbia4,8 triệu978.582 km²4,86 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính V6L

Dân số ước tính từ năm 1910 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở V6L
 Arbutus Ridge: 69,3%
 Dunbar-Southlands: 20,1%
 West Side: 6,1%
 Khác: 4,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở V6L
 Mã Vùng 604: 94,9%
 Mã Vùng 778: 4,6%
 Khác: 0,6%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Các dịch vụ tịa nhà: 16,1%
 Mua sắm: 13,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,7%
 Công nghiệp: 7,9%
 Đồ ăn: 6,7%
 Thể thao & Hoạt động: 6,4%
 Giáo dục: 6,2%
 Khách sạn & Du lịch: 5,4%
 Y học: 5%
 Nhà hàng: 5%
 Khác: 15,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Bất Động Sản184.81,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính V6L

 Không tốn kém: 36,8%
 Đắt: 31,6%
 Vừa phải: 15,8%
 Rất đắt: 15,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V6L

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính V6L212.394 t14,9 t58.516 t/km²
Vancouver8.761.009 t13,3 t74.610 t/km²
British Columbia68.179.723 t14,3 t69,7 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V6L

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)212.394 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)58.516 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/06/201810:093,1947,3 km58.210 m20km SSW of Point Roberts, Washingtonusgs.gov
03/02/201822:573,0968,7 km12.690 m13km NW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
29/06/201701:403,166,8 km16.270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
30/01/201703:033,0971,3 km14.590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
04/04/201611:363,159,9 km5.000 m30km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
29/12/201523:394,7974,4 km52.420 m17km NNE of Victoria, Canadausgs.gov
14/02/201520:123,461,6 km3.410 m32km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
11/12/201406:533,265,4 km65.800 m17km W of Sechelt, Canadausgs.gov
16/06/201413:403,0181,7 km23.851 m11km NE of Victoria, Canadausgs.gov
26/12/201222:363,9666,7 km54.491 mSan Juan Islands region, Washingtonusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính V6L

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Vancouver (phát âm tiếng Anh: /væŋˈkuːvər/ hay /vænˈkuːvər/), gọi chính thức là Thành phố Vancouver (tiếng Anh: City of Vancouver), là một đô thị hải cảng duyên hải thuộc tỉnh British Columbia, Canada. Theo kết quả điều tra nhân khẩu năm 2011, Vancouver có 603..  ︎  Trang Wikipedia về Vancouver

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.