V2B · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · V2E

Mã Bưu Chính V2C - Kamloops, British Columbia

Thành Phố Ưu TiênKamloops
Khu vực Mã Bưu Chính V2C526,1 km²
Dân số22626
Dân số nam11083 (49%)
Dân số nữ11543 (51%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +52,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14,3%
Độ tuổi trung bình41,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43 năm
Mã Vùng250780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiV2C 0A1 | V2C 0A2 | V2C 0A3 | V2C 0A4 | V2C 0A5 | V2C 0A6 | V2C 0A7 | V2C 0A8 | V2C 0A9 | V2C 0B1 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnCity Centre, Lower Sahali, Southgate, Valleyview
Giờ địa phươngThứ Năm 19:46
Múi giờGiờ chuẩn Thái Bình Dương
Tọa độ50.67141570076735° / -120.31906278874946°
Mã Bưu Chính liên quanV2AV2BV2EV2GV2HV2J

Bản đồ Mã Bưu Chính V2C

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính V2C

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số14824179081978722626
Mật độ dân số28,2 / km²34,0 / km²37,6 / km²43,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của V2C từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính V2C+52,6%+26,3%+14,3%
Kamloops+52,7%+26,5%+14,5%
British Columbia+72,3%+37,5%+20,7%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính V2C

Độ tuổi trung bình: 41,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính V2C41,8 năm43 năm40,5 năm
Kamloops41,5 năm42,8 năm40,2 năm
British Columbia42,3 năm43,1 năm41,4 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính V2C

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55825451128
5-95865471134
10-146286091237
15-197487361484
20-248748031677
25-297677401508
30-346366531289
35-396426631305
40-447257941519
45-498369201756
50-548989901889
55-598248561680
60-647287611489
65-695245531078
70-74390451841
75-79316365681
80-84223266489
85 cộng158292450
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính V2C

Mật độ dân số: 43,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính V2C22626526,1 km²43,0 / km²
Kamloops91295314,9 km²290,0 / km²
British Columbia4,8 triệu978.582 km²4,86 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính V2C

Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở V2C
 City Centre: 49%
 Southgate: 17%
 Valleyview: 9,5%
 Lower Sahali: 9,3%
 Khác: 15,3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở V2C
 Mã Vùng 250: 91,8%
 Mã Vùng 778: 5,9%
 Khác: 2,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính V2C

V2C Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,7%
 Y học: 10%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,3%
 Nhà hàng: 7,5%
 Công nghiệp: 7,4%
 Ô tô: 5,1%
 Khác: 33%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe3629,7 năm4.31,6
Sửa chữa xe hơi9825,8 năm4.34,3
Thẩm mỹ viện6923 năm4.33,0
Tiệm cắt tóc5723 năm4.42,5
Công việc xã hội8523,9 năm4.43,8
Quản lí công chúng11126,9 năm4.14,9
Công Ty Tín Dụng14224,7 năm3.96,3
Tài chính khác4225,8 năm3.71,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị5921,8 năm4.22,6
Bất Động Sản10324,6 năm4.34,6
Ngành xây dựng khác5925,6 năm4.12,6
Nhà Thầu Chính15624,2 năm4.16,9
Chỗ ở khác5926,2 năm3.82,6
Khách sạn và nhà nghỉ4825,2 năm3.82,1
Bán sỉ máy móc6127,7 năm4.22,7
Bán sỉ vật liệu xây dựng3430,2 năm4.41,5
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2923,9 năm3.21,3
Xây dựng các tòa nhà7924,7 năm4.03,5
Các nha sĩ5125,2 năm4.72,3
Sức khoẻ và y tế28723,4 năm4.212,7
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4922,7 năm3.82,2
Dịch vụ xây dựng công nghệ4122,3 năm4.51,8
Luật sư hợp pháp6721,8 năm4.53,0
Nhân viên kế toán3924,4 năm3.81,7
Quản lí đoàn thể6223 năm3.72,7
Quán bar, quán rượu và quán rượu3125,3 năm4.11,4
Quán cà phê4421,1 năm4.21,9
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2923,2 năm4.31,3
Cửa hàng phần cứng6829,8 năm4.23,0
Cửa hàng quần áo4823,3 năm4.02,1
Cửa hàng điện tử6424,3 năm4.02,8
Mua Sắm Khác5923,8 năm4.02,6
Thiết bị gia dụng và hàng hóa4624,9 năm3.92,0
Trung tâm thể dục4022,2 năm4.51,8

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính V2C

 Vừa phải: 42,4%
 Không tốn kém: 38,1%
 Rất đắt: 11,7%
 Đắt: 7,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V2C

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính V2C337.006 t14,9 t640,6 t/km²
Kamloops1.357.137 t14,9 t4.310 t/km²
British Columbia68.179.723 t14,3 t69,7 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V2C

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)337.006 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)640,6 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
16/12/201501:483,451,6 km5.000 m22km E of Cache Creek, Canadausgs.gov
20/08/200301:333,279,2 km10.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
17/08/200209:064,579,2 km10.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
19/09/199304:243,854,7 km10.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
09/04/198903:333,661,5 km18.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.