V2A · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · V2C

Mã Bưu Chính V2B - Kamloops, British Columbia

Thành Phố Ưu TiênKamloops
Khu vực Mã Bưu Chính V2B100,4 km²
Dân số38817
Dân số nam19009 (49%)
Dân số nữ19808 (51%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +52,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14,4%
Độ tuổi trung bình41,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,8 năm
Mã Vùng250780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiV2B 0A1 | V2B 0A2 | V2B 0A3 | V2B 0A5 | V2B 0A6 | V2B 0A7 | V2B 0A8 | V2B 0A9 | V2B 0B1 | V2B 0B2 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBrocklehurst, North Shore, Tranquille, Westsyde
Giờ địa phươngThứ Sáu 08:02
Múi giờGiờ chuẩn Thái Bình Dương
Tọa độ50.706375451709235° / -120.36920203920347°
Mã Bưu Chính liên quanV2AV2CV2EV2GV2HV2J

Bản đồ Mã Bưu Chính V2B

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính V2B

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số25416306773392638817
Mật độ dân số253,1 / km²305,4 / km²337,8 / km²386,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của V2B từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính V2B+52,7%+26,5%+14,4%
Kamloops+52,7%+26,5%+14,5%
British Columbia+72,3%+37,5%+20,7%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính V2B

Độ tuổi trung bình: 41,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính V2B41,5 năm42,8 năm40,2 năm
Kamloops41,5 năm42,8 năm40,2 năm
British Columbia42,3 năm43,1 năm41,4 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính V2B

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510119431954
5-910209471967
10-14108810492137
15-19129112642556
20-24151513822897
25-29133412822617
30-34110311332237
35-39110411442248
40-44124413662610
45-49143415743008
50-54152916783207
55-59138414432828
60-64122612922518
65-698759391815
70-746587671425
75-795346311165
80-84387459846
85 cộng274515790
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính V2B

Mật độ dân số: 386,5 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính V2B38817100,4 km²386,5 / km²
Kamloops91295314,9 km²290,0 / km²
British Columbia4,8 triệu978.582 km²4,86 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính V2B

Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở V2B
 North Shore: 54,9%
 Brocklehurst: 23,3%
 Westsyde: 13,3%
 Khác: 8,4%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở V2B
 Mã Vùng 250: 93%
 Mã Vùng 778: 5,9%
 Khác: 1,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính V2B

V2B Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,8%
 Công nghiệp: 8,3%
 Dịch vụ địa phương: 6,5%
 Nhà hàng: 6,2%
 Y học: 6%
 Ô tô: 5,1%
 Khác: 31,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe1722 năm4.50,4
Sửa chữa xe hơi4324,8 năm4.31,1
Trạm xăng123.70,3
Thẩm mỹ viện2227,1 năm4.10,6
Tiệm cắt tóc2427,2 năm4.10,6
Công việc xã hội2828,6 năm4.10,7
Giáo dục khác3425,5 năm3.80,9
Giáo dục trung học1418,6 năm3.40,4
Công Ty Tín Dụng3022,1 năm3.80,8
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3525 năm4.20,9
Dịch vụ cung cấp thực phẩm1223 năm3.90,3
Bất Động Sản2227,6 năm3.70,6
Căn hộ1926,6 năm3.90,5
Lắp đặt điện1223,2 năm3.40,3
Ngành xây dựng khác4325,4 năm4.31,1
Nhà Thầu Chính6126 năm3.81,6
Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa1623 năm4.70,4
Chỗ ở khác1629 năm3.90,4
Bán sỉ máy móc1224,3 năm3.30,3
Các tổ chức thành viên khác1928,7 năm4.40,5
Tất cả tổ chức thành viên1226 năm4.60,3
Xây dựng các tòa nhà2626 năm3.90,7
Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày1829,6 năm4.00,5
Các nha sĩ1324 năm4.80,3
Nhà Hưu Trí1224,4 năm3.90,3
Sức khoẻ và y tế7924,1 năm4.02,0
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay1421,9 năm4.20,4
Nhân viên kế toán1323,8 năm2.30,3
Nhà thờ3026,1 năm4.50,8
Quán bar, quán rượu và quán rượu1324 năm4.10,3
Quán cà phê1320,5 năm4.40,3
Cửa hàng phần cứng1322,9 năm4.30,3
Cửa hàng quần áo144.10,4
Cửa hàng điện tử1322,2 năm4.50,3
Mua Sắm Khác3026 năm4.00,8
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1924,8 năm4.20,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính V2B

 Không tốn kém: 52,6%
 Vừa phải: 33,3%
 Rất đắt: 11,5%
 Đắt: 2,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V2B

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính V2B576.421 t14,8 t5.739 t/km²
Kamloops1.357.137 t14,9 t4.310 t/km²
British Columbia68.179.723 t14,3 t69,7 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V2B

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)576.421 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)5.739 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
16/12/201501:483,447,1 km5.000 m22km E of Cache Creek, Canadausgs.gov
20/08/200301:333,283,2 km10.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
17/08/200209:064,583,2 km10.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
19/09/199304:243,858,6 km10.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
09/04/198903:333,666,2 km18.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.