V0K · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính V0L - British Columbia

Khu vực Mã Bưu Chính V0L48.317,4 km²
Dân số5016
Dân số nam2637 (52,6%)
Dân số nữ2379 (47,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -0,5%
Độ tuổi trung bình43,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,4 năm
Mã Vùng250604780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiV0L 1A0 | V0L 1B0 | V0L 1C0 | V0L 1G0 | V0L 1H0 | V0L 1J0 | V0L 1K0 | V0L 1L0 | V0L 1M0 | V0L 1N0 | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Sáu 07:50
Múi giờGiờ chuẩn Thái Bình Dương
Tọa độ52.03667343317113° / -123.28519291793809°
Mã Bưu Chính liên quanV0CV0EV0GV0HV0JV0K

Bản đồ Mã Bưu Chính V0L

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính V0L

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4732497550425016
Mật độ dân số0,1 / km²0,1 / km²0,1 / km²0,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của V0L từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 0,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính V0L+6%+0,8%-0,5%
British Columbia+72,3%+37,5%+20,7%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính V0L

Độ tuổi trung bình: 43,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính V0L43,9 năm43,4 năm44,3 năm
British Columbia42,3 năm43,1 năm41,4 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính V0L

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5132119251
5-9129114244
10-14162157320
15-19186150337
20-24138136275
25-29147116264
30-34153135288
35-39137148285
40-44155167323
45-49207192399
50-54240238478
55-59226217444
60-64215187402
65-69181126308
70-748571157
75-797739117
80-84453984
85 cộng212749
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính V0L

Mật độ dân số: 0,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính V0L501648.317,4 km²0,1 / km²
British Columbia4,8 triệu978.582 km²4,86 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính V0L

Dân số ước tính từ năm 100 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 28,5%
 Thể thao & Hoạt động: 10,3%
 Công nghiệp: 9,1%
 Mua sắm: 6,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,7%
 Giáo dục: 5,1%
 Đồ ăn: 4,9%
 Khác: 23,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị104.22,0
Chỗ ở khác2529,4 năm4.75,0
Khách sạn và nhà nghỉ94.61,8
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng154.73,0

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V0L

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính V0L72.189 t14,4 t1,49 t/km²
British Columbia68.179.723 t14,3 t69,7 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V0L

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72.189 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1,49 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởTrung bình (6)
Hạn hán(1,9) thấp
Động đấtTrung bình (2,7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/02/201706:403,915,7 km8.490 m103km NE of Campbell River, Canadausgs.gov
16/12/201501:483,47,8 km5.000 m22km E of Cache Creek, Canadausgs.gov
28/07/201021:123,515,6 km6.400 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
29/09/200705:233,50 km1.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
05/10/200421:394,239,5 km1.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
23/09/198918:123,80 km5.000 mVancouver Island, Canada regionusgs.gov
06/06/198900:203,60 km20.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
11/08/197623:283,833,5 km18.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
28/03/192021:086,441,2 km15.000 mVancouver Island, Canada regionusgs.gov

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại V0L
 Alexis Creek: 32,3%
 Horsefly: 26,3%
 Tatla Lake: 11,1%
 Riske Creek: 9,1%
 Nemaiah Valley: 5,1%
 Hanceville: 4%
 Khác: 12,1%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.