V0J · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính V0K - British Columbia

Khu vực Mã Bưu Chính V0K36.850,7 km²
Dân số34462
Dân số nam17683 (51,3%)
Dân số nữ16779 (48,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +28,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,9%
Độ tuổi trung bình50,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới50,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới50 năm
Mã Vùng250
Mã Bưu Chính các số kéo dàiV0K 0A0 | V0K 1A0 | V0K 1B0 | V0K 1C0 | V0K 1C1 | V0K 1E0 | V0K 1G0 | V0K 1H0 | V0K 1H1 | V0K 1J0 | Nhiều hơn
Các thành phố liên kết100 Mile House | Cache Creek
Các vùng lân cậnInterlakes
Giờ địa phươngThứ Sáu 08:00
Múi giờGiờ chuẩn Thái Bình Dương
Tọa độ51.41769880768391° / -121.31795308171381°
Mã Bưu Chính liên quanV0BV0CV0EV0GV0HV0J

Bản đồ Mã Bưu Chính V0K

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính V0K

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số26798301693193334462
Mật độ dân số0,73 / km²0,82 / km²0,87 / km²0,94 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của V0K từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính V0K+28,6%+14,2%+7,9%
British Columbia+72,3%+37,5%+20,7%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính V0K

Độ tuổi trung bình: 50,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính V0K50,3 năm50 năm50,6 năm
British Columbia42,3 năm43,1 năm41,4 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính V0K

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57826681450
5-97597431503
10-149149101825
15-1910509321982
20-247165741290
25-296206261246
30-346887061394
35-398138631676
40-449769921968
45-49134913602710
50-54157216673240
55-59175417363490
60-64178216563439
65-69151212562768
70-7410679231991
75-797625681330
80-84414350764
85 cộng155250405
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính V0K

Mật độ dân số: 0,94 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính V0K3446236.850,7 km²0,94 / km²
British Columbia4,8 triệu978.582 km²4,86 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính V0K

Dân số ước tính từ năm 500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính V0K

V0K Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 17,9%
 Mua sắm: 12,4%
 Nhà hàng: 8,3%
 Công nghiệp: 7,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,1%
 Ô tô: 5,9%
 Đồ ăn: 5,9%
 Thể thao & Hoạt động: 5,4%
 Khác: 23,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữa64.60,2
Phụ Tùng Xe1024,6 năm4.60,3
Sửa chữa cơ thể74.60,2
Sửa chữa xe hơi114.60,3
Trạm xăng64.00,2
Đại Lý Xe Mới64.30,2
Thẩm mỹ viện94.50,3
Tiệm cắt tóc94.50,3
Công việc xã hội84.00,2
Quản lí công chúng623,6 năm2.00,2
Công Ty Tín Dụng2024,7 năm3.70,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị822 năm4.40,2
Bất Động Sản63.30,2
Các công ty di chuyển622,2 năm0,2
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước64.20,2
Lắp đặt điện74.50,2
Ngành xây dựng khác144.70,4
Nhà Thầu Chính923,4 năm4.50,3
Chỗ ở khác174.30,5
Giường ngủ và bữa sáng84.60,2
Bán sỉ máy móc922,2 năm4.20,3
Bán sỉ vật liệu xây dựng729,2 năm4.00,2
Tổ chức thành viên chuyên nghiệp60,2
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại723,3 năm0,2
Xây dựng các tòa nhà65.00,2
Sức khoẻ và y tế2624,2 năm4.30,8
Luật sư hợp pháp73.00,2
Nhân viên kế toán60,2
Quán bar, quán rượu và quán rượu63.70,2
Quán cà phê74.40,2
Các cửa hàng đồ nội thất84.30,2
Cửa Hàng Bách Hóa64.00,2
Cửa hàng phần cứng1226,2 năm4.70,3
Cửa hàng quần áo73.90,2
Cửa hàng điện tử1023 năm4.10,3
Mua Sắm Khác1623,1 năm4.10,5
Quà tặng, thẻ, vật tư bên64.50,2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1222 năm4.30,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính V0K

 Không tốn kém: 52,4%
 Vừa phải: 29,1%
 Rất đắt: 13,6%
 Đắt: 4,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V0K

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính V0K510.956 t14,8 t13,9 t/km²
British Columbia68.179.723 t14,3 t69,7 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V0K

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)510.956 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)13,9 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởTrung bình (6)
Hạn hán(2) thấp
Động đấtTrung bình (3)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/08/201721:273,12,6 km6.020 m23km WNW of Princeton, Canadausgs.gov
18/02/201706:403,946 km8.490 m103km NE of Campbell River, Canadausgs.gov
04/04/201611:363,10 km5.000 m30km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
16/12/201501:483,40 km5.000 m22km E of Cache Creek, Canadausgs.gov
14/02/201520:123,40 km3.410 m32km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
11/12/201406:533,221,3 km65.800 m17km W of Sechelt, Canadausgs.gov
15/03/201300:583,423,4 km1.000 m29km WSW of Prince George, Canadausgs.gov
11/08/201123:023,33,3 km19.500 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
24/10/200706:473,20 km1.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
02/08/200422:223,128,4 km66.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính V0K

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại V0K
 100 Mile House: 35,4%
 Lillooet: 14%
 Ashcroft: 8,8%
 Cache Creek: 6,6%
 Logan Lake: 5,7%
 Khác: 29,5%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.