V0B · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · V0E

Mã Bưu Chính V0C - British Columbia

Khu vực Mã Bưu Chính V0C329.263,9 km²
Dân số30172
Dân số nam15752 (52,2%)
Dân số nữ14420 (47,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -0,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -0,3%
Độ tuổi trung bình35,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,1 năm
Mã Vùng250604780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiV0C 1B0 | V0C 1C0 | V0C 1E0 | V0C 1G0 | V0C 1H0 | V0C 1J0 | V0C 1K0 | V0C 1L0 | V0C 1N0 | V0C 1R0 | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Năm 20:18
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Tọa độ56.30118829607969° / -120.97562784277116°
Mã Bưu Chính liên quanV0AV0BV0EV0GV0HV0J

Bản đồ Mã Bưu Chính V0C

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính V0C

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số30343304673026730172
Mật độ dân số0,09 / km²0,09 / km²0,09 / km²0,09 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của V0C từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 0,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính V0C-0,6%-1%-0,3%
British Columbia+72,3%+37,5%+20,7%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính V0C

Độ tuổi trung bình: 35,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính V0C35,7 năm35,1 năm36,2 năm
British Columbia42,3 năm43,1 năm41,4 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính V0C

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5117510952271
5-9104610632110
10-14118811032291
15-19119611092305
20-249979081906
25-2910309531983
30-349979531950
35-399949881983
40-44110010542155
45-49127611682444
50-54140011932593
55-5911119232034
60-648506971547
65-695574971054
70-74397294691
75-79251247499
80-8412397220
85 cộng6378142
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính V0C

Mật độ dân số: 0,09 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính V0C30172329.263,9 km²0,09 / km²
British Columbia4,8 triệu978.582 km²4,86 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính V0C

Dân số ước tính từ năm 1400 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính V0C

V0C Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 14,1%
 Công nghiệp: 13,4%
 Mua sắm: 11,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,7%
 Ô tô: 7,6%
 Thể thao & Hoạt động: 6,7%
 Khác: 30,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe622 năm4.50,2
Sửa chữa xe hơi74.20,2
Trạm xăng83.30,3
Thẩm mỹ viện65.00,2
Quản lí công chúng625,2 năm4.20,2
Trường tiểu học và tiểu học62.30,2
Công Ty Tín Dụng620,4 năm4.20,2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị50,2
Các công ty di chuyển50,2
Lắp đặt điện65.00,2
Nhà Thầu Chính64.30,2
Chỗ ở khác103.90,3
Hãng Du Lịch526 năm0,2
Khách sạn và nhà nghỉ103.90,3
Địa điểm cắm trại.124.10,4
Bán sỉ máy móc921,8 năm4.70,3
Các tổ chức thành viên khác54.40,2
Khai khoáng719,5 năm0,2
Sản xuất khoáng và kim loại54.70,2
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại51.00,2
Xây dựng các tòa nhà54.00,2
Sức khoẻ và y tế725,3 năm4.20,2
Quản lí đoàn thể74.60,2
Nhà thờ74.50,2
Công cụ cho thuê55.00,2
Cửa hàng quần áo53.90,2
Mua Sắm Khác53.40,2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa55.00,2
Công viên công cộng54.40,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính V0C

 Không tốn kém: 51%
 Vừa phải: 29,4%
 Rất đắt: 11,8%
 Đắt: 7,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V0C

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính V0C452.462 t15 t1,37 t/km²
British Columbia68.179.723 t14,3 t69,7 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính V0C

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)452.462 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201315 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1,37 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (4,7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/04/201908:503,50 km12.900 m108km W of Craig, Alaskausgs.gov
21/09/201703:094,30 km4.100 m174km SSE of Yakutat, Alaskausgs.gov
30/12/201610:273,40 km300 mSoutheastern Alaskausgs.gov
24/11/201419:343,10 km6.800 m49km SE of Haines, Alaskausgs.gov
01/03/201419:453,30 km1.000 m130km NNE of Petersburg, Alaskausgs.gov
26/05/201321:003,20 km5.000 mSoutheastern Alaskausgs.gov
09/02/201307:323,20 km24.500 m94km S of Sitka, Alaskausgs.gov
07/02/201300:573,10 km10.000 m139km W of Craig, Alaskausgs.gov
06/02/201312:503,10 km10.000 m112km W of Craig, Alaskausgs.gov
31/01/201302:473,10 km13.900 moff the coast of Southeastern Alaskausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính V0C

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại V0C
 Fort Nelson: 30,5%
 Chetwynd: 21%
 Charlie Lake: 9,2%
 Taylor: 7,2%
 Pouce Coupe: 6,1%
 Hudson's Hope: 5,2%
 Khác: 20,7%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.