T5M · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính T5N - Edmonton, Alberta

Thành Phố Ưu TiênEdmonton, Alberta
Khu vực Mã Bưu Chính T5N7,6 km²
Dân số18137
Dân số nam9041 (49,8%)
Dân số nữ9096 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +151,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +38%
Độ tuổi trung bình36,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37 năm
Mã Vùng403780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiT5N 0A1 | T5N 0A2 | T5N 0A3 | T5N 0A4 | T5N 0A5 | T5N 0A6 | T5N 0A7 | T5N 0A8 | T5N 0A9 | T5N 0B1 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnCrestwood, Glenora, Grovenor, North Central Edmonton, West Edmonton
Giờ địa phươngThứ Bảy 18:36
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Tọa độ53.54733586201084° / -113.55244480246532°
Mã Bưu Chính liên quanT5GT5HT5JT5KT5LT5M

Bản đồ Mã Bưu Chính T5N

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính T5N

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số7213105001314318137
Mật độ dân số947,7 / km²1379 / km²1726 / km²2383 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của T5N từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 38% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính T5N+151,4%+72,7%+38%
Edmonton+151,2%+72,7%+37,9%
Alberta+127,1%+63,7%+34,1%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính T5N

Độ tuổi trung bình: 36,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính T5N36,2 năm37 năm35,3 năm
Edmonton36,2 năm37 năm35,3 năm
Alberta36,5 năm37,1 năm35,9 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính T5N

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55795501130
5-9484461946
10-14487463951
15-195515421094
20-247647511516
25-298658251691
30-347517091460
35-396546291283
40-446366141250
45-496736691342
50-546786691347
55-595725721144
60-64434443877
65-69282313595
70-74219261481
75-79180230411
80-84136195332
85 cộng96201298
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính T5N

Mật độ dân số: 2383 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính T5N181377,6 km²2383 / km²
Edmonton909228699,9 km²1299 / km²
Alberta4,1 triệu663.102,6 km²6,11 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính T5N

Dân số ước tính từ năm 1910 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở T5N
 West Edmonton: 51,7%
 North Central Edmonton: 18,2%
 Grovenor: 9,3%
 Glenora: 7,9%
 Crestwood: 5,3%
 Khác: 7,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính T5N

T5N Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,8%
 Y học: 12,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,5%
 Làm đẹp & Spa: 6%
 Nhà hàng: 5,6%
 Công nghiệp: 5,5%
 Khác: 29,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Spa thư giãn134.50,7
Thẩm mỹ viện5124,5 năm4.32,8
Tiệm cắt tóc5025 năm4.32,8
Công việc xã hội3227,4 năm4.21,8
Giáo dục khác1830,4 năm3.71,0
Phòng trưng bày nghệ thuật1729 năm4.60,9
Công Ty Tín Dụng5623 năm4.03,1
Tài chính khác1721,1 năm4.20,9
Bất Động Sản6525,1 năm3.43,6
Căn hộ1527,7 năm2.50,8
Nhà Thầu Chính2223,6 năm4.81,2
Các tổ chức thành viên khác2428,3 năm4.51,3
Tất cả tổ chức thành viên2127,7 năm4.11,2
Xây dựng các tòa nhà1822,6 năm5.01,0
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu2721,6 năm4.01,5
Bệnh viện144.30,8
Các nha sĩ1525,4 năm4.80,8
Sức khoẻ và y tế12324,5 năm4.26,8
Dịch vụ xây dựng công nghệ1824,1 năm4.11,0
Kiến trúc sư1327,2 năm4.20,7
Luật sư hợp pháp3526,9 năm4.61,9
Lập trình máy tính, thiết kế web1426 năm5.00,8
Nhân viên kế toán2822,7 năm4.21,5
Quản lí đoàn thể3724,4 năm2.42,0
Quảng Cáo và Tiếp Thị1423,3 năm4.80,8
Thiết kế đặc biệt1829 năm4.31,0
Nhà thờ2328,7 năm4.61,3
Quán cà phê144.50,8
Các cửa hàng đồ nội thất1323 năm4.50,7
Cửa hàng phần cứng1823 năm4.71,0
Cửa hàng quần áo3022,3 năm4.21,7
Cửa hàng điện tử2123,6 năm4.51,2
Mua Sắm Khác3725,7 năm4.52,0
Quà tặng, thẻ, vật tư bên1527,1 năm4.30,8
Quần áo của phụ nữ1921,9 năm4.41,0
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1526 năm4.40,8

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính T5N

 Vừa phải: 45,3%
 Đắt: 31,3%
 Không tốn kém: 14%
 Rất đắt: 9,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính T5N

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính T5N295.927 t16,3 t38.882 t/km²
Edmonton14.940.541 t16,4 t21.346 t/km²
Alberta65.353.612 t16,1 t98,6 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính T5N

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)295.927 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201316,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)38.882 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

Edmonton là thành phố lớn thứ sáu của Canada, thủ phủ của tỉnh (tương đương như bang ở Hoa Kỳ) Alberta, tỉnh nổi tiếng về trữ lượng dầu mỏ đứng thứ 2 thế giới chỉ sau Saudi Arabi. Edmonton là một thành phố trẻ, năm 2004 này Edmonton ăn mừng kỷ niệm thế kỷ đầu ..  ︎  Trang Wikipedia về Edmonton, Alberta

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.