T2K · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính T2L - Calgary, Alberta

Thành Phố Ưu TiênCalgary, Alberta
Khu vực Mã Bưu Chính T2L7 km²
Dân số15103
Dân số nam7539 (49,9%)
Dân số nữ7564 (50,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +171,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +41,7%
Độ tuổi trung bình36,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,9 năm
Mã Vùng403780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiT2L 0A1 | T2L 0A2 | T2L 0A3 | T2L 0A4 | T2L 0A5 | T2L 0A6 | T2L 0A7 | T2L 0A8 | T2L 0A9 | T2L 0B1 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBrentwood, Charleswood, Collingwood, Northwest Calgary
Giờ địa phươngThứ Bảy 18:48
Múi giờGiờ chuẩn miền núi
Tọa độ51.09057858497611° / -114.12155467469886°
Mã Bưu Chính liên quanT2CT2ET2GT2HT2JT2K

Bản đồ Mã Bưu Chính T2L

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính T2L

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số556383541066015103
Mật độ dân số797,3 / km²1197 / km²1527 / km²2164 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của T2L từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 41,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính T2L+171,5%+80,8%+41,7%
Calgary+172,2%+81,5%+42,2%
Alberta+127,1%+63,7%+34,1%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính T2L

Độ tuổi trung bình: 36,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính T2L36,4 năm36,9 năm35,9 năm
Calgary36,4 năm36,9 năm35,9 năm
Alberta36,5 năm37,1 năm35,9 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính T2L

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5511481992
5-9436423860
10-14436418854
15-19471447918
20-245375311068
25-296456411286
30-346236211245
35-396015971198
40-445975761173
45-496005941194
50-545895751164
55-59478463942
60-64355356711
65-69222237460
70-74158186345
75-79128158287
80-8491131222
85 cộng62130192
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính T2L

Mật độ dân số: 2164 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính T2L151037 km²2164 / km²
Calgary1,2 triệu848,4 km²1458 / km²
Alberta4,1 triệu663.102,6 km²6,11 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính T2L

Dân số ước tính từ năm 1910 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở T2L
 Brentwood: 49%
 Northwest Calgary: 30,4%
 Collingwood: 10,8%
 Charleswood: 6,5%
 Khác: 3,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính T2L

T2L Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,1%
 Y học: 9,5%
 Nhà hàng: 9,1%
 Giáo dục: 5,4%
 Làm đẹp & Spa: 5,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,1%
 Khác: 31,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện2624,2 năm3.91,7
Thợ cắt tóc923 năm4.30,6
Tiệm cắt tóc2923,8 năm4.11,9
Giáo dục khác1631 năm3.21,1
Trường tiểu học và tiểu học1032,2 năm3.40,7
Atm của827,5 năm2.50,5
Công Ty Tín Dụng2325,5 năm3.01,5
Ngân hàng1027,5 năm2.50,7
Tài chính khác1026 năm2.50,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1824 năm4.11,2
Hiệu Bánh Mỳ824,7 năm4.00,5
Bất Động Sản1524,6 năm2.31,0
Căn hộ102.50,7
Nhà Thầu Chính1623,4 năm3.91,1
Bán sỉ máy móc1131,7 năm2.50,7
Các tổ chức thành viên khác923 năm4.30,6
Xây dựng các tòa nhà921,5 năm4.30,6
Bệnh viện82.90,5
Các nha sĩ2023,3 năm4.51,3
Sức khoẻ và y tế7424,8 năm3.94,9
Trị liệu cột sống1023,8 năm4.60,7
Y sĩ nhãn khoa83.70,5
Dịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệm823,6 năm4.30,5
Dịch vụ xây dựng công nghệ822,7 năm4.40,5
Nhân viên kế toán93.50,6
Quản lí đoàn thể1722,9 năm4.41,1
Quảng Cáo và Tiếp Thị84.90,5
Nhà thờ1031,7 năm4.10,7
Bánh Pizza823,2 năm4.30,5
Nhà hàng Mỹ823 năm4.00,5
Nhà hàng thức ăn nhanh1323,4 năm3.70,9
Quán bar, quán rượu và quán rượu84.00,5
Quán cà phê103.90,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1222,6 năm3.80,8
Cửa Hàng Bách Hóa930,6 năm3.50,6
Cửa hàng phần cứng133.50,9
Cửa hàng quần áo1821,3 năm3.61,2
Cửa hàng điện tử4423,1 năm3.62,9
Mua Sắm Khác2425,8 năm3.61,6
Quà tặng, thẻ, vật tư bên824,2 năm4.40,5
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1523,7 năm3.71,0
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm1028,2 năm3.60,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính T2L

 Vừa phải: 39,6%
 Không tốn kém: 36%
 Đắt: 15,3%
 Rất đắt: 9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính T2L

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính T2L263.773 t17,5 t37.802 t/km²
Calgary21.784.053 t17,6 t25.677 t/km²
Alberta65.353.612 t16,1 t98,6 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính T2L

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)263.773 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201317,5 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)37.802 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/07/200209:493,676,4 km1.000 mBritish Columbia, Canadausgs.gov
18/06/199110:573,560 km5.000 mAlberta, Canadausgs.gov
21/03/198320:553,688 km5.000 mAlberta, Canadausgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Calgary là một thành phố phía nam của tỉnh Alberta, Canada. Đây là thành phố lớn nhất Alberta và lớn thứ ba của Canada tính theo dân số (theo kết quả điều tra dân số năm 2008). Vùng đô thị Calgary bao gồm Thành phố Calgary là vùng đô thị lớn thứ năm của Canada..  ︎  Trang Wikipedia về Calgary, Alberta

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.