L0R · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính L0S - Ontario

Khu vực Mã Bưu Chính L0S625,4 km²
Dân số54345
Dân số nam26595 (48,9%)
Dân số nữ27750 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +11,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,6%
Độ tuổi trung bình47,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới46,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới48,3 năm
Mã Vùng905
Mã Bưu Chính các số kéo dàiL0S 1A0 | L0S 1B0 | L0S 1C0 | L0S 1E0 | L0S 1E1 | L0S 1E2 | L0S 1E3 | L0S 1E4 | L0S 1E5 | L0S 1E6 | Nhiều hơn
Các thành phố liên kếtFonthill
Các vùng lân cậnCrystal Beach, Fenwick, Fonthill, Glendale, Historic Old Town, Ridgeway, St. Davids, Stevensville, Virgil
Giờ địa phươngThứ Tư 11:05
Múi giờGiờ chuẩn miền Đông
Tọa độ43.041143042795674° / -79.27446080704188°
Mã Bưu Chính liên quanL0KL0LL0ML0NL0PL0R

Bản đồ Mã Bưu Chính L0S

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính L0S

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số48846523535350254345
Mật độ dân số78,1 / km²83,7 / km²85,6 / km²86,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của L0S từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính L0S+11,3%+3,8%+1,6%
Pelham+10,8%+3,3%+1,6%
Ontario+52,6%+28,6%+16,4%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính L0S

Độ tuổi trung bình: 47,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính L0S47,5 năm48,3 năm46,7 năm
Pelham47,2 năm48,1 năm46,3 năm
Ontario40,5 năm41,4 năm39,6 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính L0S

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5112111472269
5-9137812972676
10-14152415043028
15-19182516873512
20-24160514513057
25-29112310652188
30-34109511292224
35-39128713742662
40-44162517443370
45-49211522114326
50-54216423024467
55-59217223404512
60-64214023284469
65-69181818163635
70-74133013882718
75-79102711172144
80-847459041650
85 cộng5019451447
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính L0S

Mật độ dân số: 86,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính L0S54345625,4 km²86,9 / km²
Pelham17106127,1 km²134,6 / km²
Ontario13,8 triệu1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính L0S

Dân số ước tính từ năm 1770 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở L0S
 Historic Old Town: 22,3%
 Fonthill: 17,7%
 Ridgeway: 11,1%
 Glendale: 9,8%
 Fenwick: 8,3%
 Virgil: 7,4%
 Khác: 23,4%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở L0S
 Mã Vùng 905: 88,8%
 Mã Vùng 289: 9,4%
 Khác: 1,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính L0S

L0S Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,3%
 Khách sạn & Du lịch: 11,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9%
 Công nghiệp: 8,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,8%
 Nhà hàng: 7,1%
 Đồ ăn: 6,6%
 Khác: 30,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi144.40,3
Bảo tàng2024,6 năm4.50,4
Rau Quả1533,2 năm4.10,3
Bất Động Sản1827,2 năm4.40,3
Hãng Du Lịch2524 năm4.50,5
Sức khoẻ và y tế2026,2 năm4.60,4
Nhà hàng Mỹ1524,8 năm4.30,3
Quán cà phê144.30,3
Hiệu Giày304.00,6
Quần áo của phụ nữ3022,8 năm4.20,6
Trang Sức và Đồng Hồ144.00,3
Đồ Thể Thao144.30,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính L0S

 Vừa phải: 45,6%
 Không tốn kém: 26,3%
 Đắt: 18%
 Rất đắt: 10,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính L0S

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính L0S805.680 t14,8 t1.288 t/km²
Pelham254.477 t14,9 t2.002 t/km²
Ontario197.940.137 t14,4 t183,6 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính L0S

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)805.680 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.288 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (3,5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
24/05/200003:223,186,2 km18.000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
26/11/199914:333,877,6 km12.800 mNew Yorkusgs.gov
05/08/198914:073,328 km18.000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
23/07/198702:323,452,5 km6.800 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
04/10/198310:183,161 km2.000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
13/06/196712:084,0887,9 km1.000 mNew Yorkusgs.gov
01/01/196605:234,2786,6 kmNoneNew Yorkusgs.gov
12/08/192903:244,772,6 km9.000 mNew Yorkusgs.gov
23/10/185712:224,357,7 kmNoneNew Yorkusgs.gov

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại L0S
 Niagara-on-the-Lake: 51%
 Fonthill: 16,2%
 Ridgeway: 9,6%
 Khác: 23,3%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.