K6T · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính K6V - Brockville, Ontario

Thành Phố Ưu TiênBrockville
Khu vực Mã Bưu Chính K6V191,7 km²
Dân số27787
Dân số nam13171 (47,4%)
Dân số nữ14616 (52,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +3,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,1%
Độ tuổi trung bình46,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới45,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới48,3 năm
Mã Vùng613
Mã Bưu Chính các số kéo dàiK6V 0A1 | K6V 0A2 | K6V 0A3 | K6V 0A4 | K6V 0A5 | K6V 0A6 | K6V 0A7 | K6V 0A8 | K6V 0A9 | K6V 0B1 | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Năm 06:47
Múi giờGiờ chuẩn miền Đông
Tọa độ44.59457649926565° / -75.68928595878403°
Mã Bưu Chính liên quanK4RK6AK6HK6JK6KK6T

Bản đồ Mã Bưu Chính K6V

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính K6V

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số26786280152809427787
Mật độ dân số139,7 / km²146,2 / km²146,6 / km²145,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của K6V từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 1,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính K6V+3,7%-0,8%-1,1%
Brockville+3,7%-0,6%-1%
Ontario+52,6%+28,6%+16,4%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính K6V

Độ tuổi trung bình: 46,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính K6V46,9 năm48,3 năm45,3 năm
Brockville46,9 năm48,6 năm45 năm
Ontario40,5 năm41,4 năm39,6 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính K6V

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56076001207
5-96106181228
10-147197131433
15-199298721801
20-248278071635
25-296836701353
30-346336491282
35-397187651483
40-447938601653
45-49102211452167
50-54113511822318
55-59100410772082
60-6494511412087
65-697908781669
70-745997661366
75-795266941220
80-84353561914
85 cộng278620899
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính K6V

Mật độ dân số: 145,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính K6V27787191,7 km²145,0 / km²
Brockville2219023,5 km²943,2 / km²
Ontario13,8 triệu1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính K6V

Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính K6V

K6V Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,9%
 Y học: 8,2%
 Công nghiệp: 7,3%
 Nhà hàng: 6,1%
 Ô tô: 5,6%
 Khác: 33,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe2724,7 năm4.11,0
Sửa chữa xe hơi4926,3 năm4.21,8
Trạm xăng1826,4 năm4.00,6
Thẩm mỹ viện5023,7 năm4.31,8
Tiệm cắt tóc4824 năm4.21,7
Công việc xã hội3224,3 năm3.81,2
Quản lí công chúng5325,2 năm4.01,9
Giáo dục khác2427,7 năm3.40,9
Công Ty Tín Dụng6024,2 năm4.12,2
Tài chính khác2024,4 năm3.20,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2325,3 năm4.10,8
Bất Động Sản5024,7 năm3.91,8
Lắp đặt điện2324,1 năm3.90,8
Ngành xây dựng khác4723,2 năm4.21,7
Nhà Thầu Chính8123,9 năm4.02,9
Chỗ ở khác2226,7 năm3.80,8
Bán sỉ máy móc4325,8 năm4.31,5
Bán sỉ vật liệu xây dựng2030,2 năm4.50,7
Xây dựng các tòa nhà3324,4 năm4.31,2
Các nha sĩ2924,8 năm4.91,0
Sức khoẻ và y tế13325 năm4.64,8
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3624,4 năm4.41,3
Luật sư hợp pháp3122,7 năm4.31,1
Nhân viên kế toán1825,4 năm4.70,6
Quản lí đoàn thể1822,5 năm4.60,6
Thiết kế đặc biệt1718,4 năm1.50,6
Nhà thờ2224,5 năm4.70,8
Các cửa hàng đồ nội thất1823,7 năm4.00,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1922,6 năm3.90,7
Cửa hàng phần cứng3824,2 năm4.21,4
Cửa hàng quần áo3923,6 năm4.31,4
Cửa hàng điện tử4926,1 năm4.11,8
Mua Sắm Khác5725,2 năm3.82,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa2522,2 năm4.20,9
Đồ Thể Thao1724,1 năm4.00,6

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính K6V

 Không tốn kém: 52,3%
 Vừa phải: 30,3%
 Rất đắt: 9,2%
 Đắt: 8,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính K6V

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính K6V412.343 t14,8 t2.151 t/km²
Brockville327.186 t14,7 t13.907 t/km²
Ontario197.940.137 t14,4 t183,6 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính K6V

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)412.343 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.151 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (7)
Động đấtTrung bình (3,3)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
27/11/201521:163,2387 km5.000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
24/02/200213:383,187,5 km18.000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
09/08/198806:573,573,2 km10.000 mNew Yorkusgs.gov
14/05/198823:103,564,5 km7.000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
26/09/198710:443,896,4 km10.000 mNew Yorkusgs.gov
26/11/198401:033,283,2 km14.000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
10/10/198321:104,268,7 km15.000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
21/08/197801:473,194,2 km1.000 mNew Yorkusgs.gov
05/09/194401:514,593,6 km1.000 mNew Yorkusgs.gov
04/09/194421:385,5486,5 km12.000 mNew Yorkusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính K6V

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.