K0B · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · K0E

Mã Bưu Chính K0C - Ontario

Khu vực Mã Bưu Chính K0C2.434,6 km²
Dân số52468
Dân số nam26163 (49,9%)
Dân số nữ26305 (50,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +10,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,3%
Độ tuổi trung bình45,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới45,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới46 năm
Mã Vùng416519613705Nhiều hơn
Mã Bưu Chính các số kéo dàiK0C 1A0 | K0C 1B0 | K0C 1C0 | K0C 1E0 | K0C 1G0 | K0C 1H0 | K0C 1J0 | K0C 1K0 | K0C 1L0 | K0C 1M0 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnLong Sault, Monkland
Giờ địa phươngThứ Tư 10:16
Múi giờGiờ chuẩn miền Đông
Tọa độ45.16785541323221° / -74.87522152305219°
Mã Bưu Chính liên quanK0AK0BK0EK0GK0HK0J

Bản đồ Mã Bưu Chính K0C

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính K0C

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số47676509325177452468
Mật độ dân số19,6 / km²20,9 / km²21,3 / km²21,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của K0C từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính K0C+10,1%+3%+1,3%
North Stormont+8,7%+2,3%+0,8%
Ontario+52,6%+28,6%+16,4%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính K0C

Độ tuổi trung bình: 45,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính K0C45,6 năm46 năm45,2 năm
North Stormont40,8 năm41,3 năm40,4 năm
Ontario40,5 năm41,4 năm39,6 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính K0C

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5129012592550
5-9141812722691
10-14156514483014
15-19200017783778
20-24141913142733
25-29111811232241
30-34113412622397
35-39136714732841
40-44168817553443
45-49232323434666
50-54242423684793
55-59209821154213
60-64197919613940
65-69150814462954
70-74115711382295
75-797778331611
80-845066801186
85 cộng3947381132
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính K0C

Mật độ dân số: 21,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính K0C524682.434,6 km²21,6 / km²
North Stormont6973518,6 km²13,4 / km²
Ontario13,8 triệu1.078.182,8 km²12,8 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính K0C

Dân số ước tính từ năm 1400 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở K0C
 Long Sault: 75%
 Monkland: 11,6%
 Khác: 13,4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính K0C

K0C Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15,7%
 Công nghiệp: 11%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,5%
 Ô tô: 8,4%
 Nhà hàng: 6,2%
 Đồ ăn: 5,8%
 Khác: 35,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa cơ thể74.50,1
Sửa chữa xe hơi114.80,2
Đại Lý Xe Mới74.60,1
Tiệm cắt tóc726,9 năm4.80,1
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ104.30,2
Thư viện104.80,2
Trường tiểu học và tiểu học74.90,1
Bảo tàng84.50,2
Lắp đặt điện104.50,2
Ngành xây dựng khác73.80,1
Xây dựng cảnh quan74.60,1
Chỗ ở khác83.80,2
Địa điểm cắm trại.83.90,2
Bán sỉ máy móc725,4 năm3.70,1
Bán sỉ vật liệu xây dựng84.20,2
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1225,4 năm4.00,2
Sức khoẻ và y tế183.50,3
Bưu điện123.70,2
Các cửa hàng đồ nội thất83.80,2
Mua Sắm Khác1628,2 năm4.10,3
Quà tặng, thẻ, vật tư bên75.00,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa104.30,2
Đồ Thể Thao70,1
Công viên công cộng124.50,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính K0C

 Không tốn kém: 70,5%
 Vừa phải: 19,3%
 Rất đắt: 8%
 Đắt: 2,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính K0C

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính K0C756.914 t14,4 t310,9 t/km²
North Stormont100.195 t14,4 t193,2 t/km²
Ontario197.940.137 t14,4 t183,6 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính K0C

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)756.914 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)310,9 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Động đấtTrung bình (5,8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
31/07/201707:503,191,4 km21.500 m30km NNE of Val-des-Monts, Canadausgs.gov
27/11/201521:163,2323,9 km5.000 m4km S of Cornwall, Canadausgs.gov
15/07/201515:003,2742,9 km10.230 m13km SSE of Hawkesbury, Canadausgs.gov
06/11/201201:053,7454,5 km11.070 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
18/09/201112:193,8455,8 km5.000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
24/08/201110:143,1964,7 km5.000 mNew Yorkusgs.gov
16/03/201110:363,8756,5 km10.000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
24/06/201016:493,292,9 km16.700 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
23/06/201016:343,391,1 km22.900 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
23/06/201010:533,191,9 km18.000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính K0C

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại K0C
 Alexandria: 23,4%
 Winchester: 17,1%
 Morrisburg: 13,7%
 Chesterville: 7,7%
 Ingleside: 7,5%
 Lancaster Park: 7,5%
 Khác: 23%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.