B2X · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính B2Y - Dartmouth, Nova Scotia

Thành Phố Ưu TiênDartmouth
Khu vực Mã Bưu Chính B2Y7,4 km²
Dân số15142
Dân số nam7320 (48,3%)
Dân số nữ7822 (51,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +48,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,1%
Độ tuổi trung bình39,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,9 năm
Mã Vùng902
Mã Bưu Chính các số kéo dàiB2Y 0A2 | B2Y 0A3 | B2Y 0A4 | B2Y 0A5 | B2Y 0A6 | B2Y 0A7 | B2Y 0A8 | B2Y 0A9 | B2Y 0B1 | B2Y 0B3 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnDartmouth, Dartmouth Centre, Downtown Dartmouth, Southdale, Woodside
Giờ địa phươngThứ Sáu 21:08
Múi giờGiờ Bolivia
Tọa độ44.66827165539797° / -63.55374071831935°
Mã Bưu Chính liên quanB2RB2SB2TB2VB2WB2X

Bản đồ Mã Bưu Chính B2Y

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính B2Y

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số10226122391339215142
Mật độ dân số1381 / km²1653 / km²1809 / km²2045 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của B2Y từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính B2Y+48,1%+23,7%+13,1%
Nova Scotia+6,9%+2,5%+1,4%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính B2Y

Độ tuổi trung bình: 39,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính B2Y39,9 năm40,9 năm38,8 năm
Nova Scotia43,8 năm44,8 năm42,8 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính B2Y

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5398377776
5-9380364744
10-14408387796
15-19468459927
20-246076061213
25-295435601103
30-344855221007
35-394955341029
40-445155651080
45-496286571285
50-545936321225
55-595005551056
60-64443484928
65-69311340652
70-74212247460
75-79157197355
80-84102155258
85 cộng77181259
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính B2Y

Mật độ dân số: 2045 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính B2Y151427,4 km²2045 / km²
Nova Scotia94767261.794 km²15,3 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính B2Y

Dân số ước tính từ năm 1820 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở B2Y
 Downtown Dartmouth: 54,7%
 Woodside: 22,4%
 Southdale: 7,6%
 Khác: 15,4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính B2Y

B2Y Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 14,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11%
 Y học: 10,5%
 Nhà hàng: 10,1%
 Công nghiệp: 8,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,3%
 Dịch vụ địa phương: 5,1%
 Khác: 33,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện2120,3 năm4.61,4
Tiệm cắt tóc1921 năm4.61,3
Công việc xã hội3524,2 năm4.72,3
Quản lí công chúng4026,4 năm3.22,6
Công Ty Tín Dụng4022,8 năm3.52,6
Tài chính khác2324,1 năm3.51,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1421,2 năm4.30,9
Hiệu Bánh Mỳ1324 năm4.20,9
Bất Động Sản3821,5 năm3.92,5
Nhà Thầu Chính2222,3 năm4.51,5
Bán sỉ máy móc2823,9 năm4.71,8
Các tổ chức thành viên khác2227,8 năm4.31,5
Tất cả tổ chức thành viên1926,3 năm4.61,3
Xây dựng các tòa nhà1823,3 năm4.21,2
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu144.20,9
Bệnh viện2321,9 năm2.81,5
Các nha sĩ1622,2 năm4.81,1
Sức khoẻ và y tế12921,6 năm4.18,5
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3220,3 năm3.02,1
Dịch vụ xây dựng công nghệ1825 năm4.51,2
Luật sư hợp pháp2824,4 năm4.71,8
Quản lí đoàn thể2421,2 năm3.61,6
Nhà thờ1527,8 năm4.41,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu1322,8 năm4.30,9
Quán cà phê2024,3 năm4.31,3
Cửa hàng quần áo1721 năm4.01,1
Cửa hàng điện tử1424,4 năm4.20,9
Mua Sắm Khác2124,3 năm3.81,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính B2Y

 Không tốn kém: 38,2%
 Vừa phải: 38,2%
 Rất đắt: 14,6%
 Đắt: 8,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B2Y

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính B2Y186.070 t12,3 t25.139 t/km²
Nova Scotia11.713.993 t12,4 t189,6 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính B2Y

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)186.070 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201312,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)25.139 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.