A2A · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · A2H

Mã Bưu Chính A2B - Grand Falls-Windsor, Newfoundland và Labrador

Thành Phố Ưu TiênGrand Falls-Windsor
Khu vực Mã Bưu Chính A2B4.454,2 km²
Dân số5363
Dân số nam2577 (48%)
Dân số nữ2786 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +29,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8%
Độ tuổi trung bình45,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới45,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới46,1 năm
Mã Vùng709780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiA2B 0A1 | A2B 0A2 | A2B 0A3 | A2B 0A4 | A2B 0A5 | A2B 0A6 | A2B 0A7 | A2B 0A8 | A2B 0A9 | A2B 1A1 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnWindsor
Giờ địa phươngThứ Sáu 22:37
Múi giờGiờ Mùa Hè Newfoundland
Tọa độ48.95249307537401° / -55.664760174524815°
Mã Bưu Chính liên quanA1SA1XA2AA2HA2NA2V

Bản đồ Mã Bưu Chính A2B

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính A2B

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4138467649675363
Mật độ dân số0,93 / km²1,05 / km²1,12 / km²1,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của A2B từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính A2B+29,6%+14,7%+8%
Newfoundland và Labrador+14,2%+7,2%+4,3%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính A2B

Độ tuổi trung bình: 45,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính A2B45,9 năm46,1 năm45,6 năm
Newfoundland và Labrador44,5 năm45 năm44 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính A2B

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5142127270
5-9139134273
10-14153124278
15-19141151293
20-24123131254
25-29105148254
30-34138161300
35-39141167308
40-44182204386
45-49201208409
50-54235235471
55-59242244487
60-64197214411
65-69150179330
70-74121136257
75-798297179
80-845261114
85 cộng3466100
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính A2B

Mật độ dân số: 1,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính A2B53634.454,2 km²1,2 / km²
Newfoundland và Labrador525566438.810 km²1,2 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính A2B

Dân số ước tính từ năm 1750 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,8%
 Công nghiệp: 10,9%
 Ô tô: 8,9%
 Làm đẹp & Spa: 7,6%
 Đồ ăn: 6,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,2%
 Khách sạn & Du lịch: 6,2%
 Giáo dục: 5,9%
 Dịch vụ địa phương: 5,6%
 Nhà hàng: 5,3%
 Thể thao & Hoạt động: 5,3%
 Khác: 14,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính A2B

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính A2B75.745 t14,1 t17 t/km²
Newfoundland và Labrador7.100.917 t13,5 t16,2 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính A2B

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75.745 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201314,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)17 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.