A0B · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · A0E

Mã Bưu Chính A0C - Newfoundland và Labrador

Khu vực Mã Bưu Chính A0C3.511,6 km²
Dân số11980
Dân số nam5945 (49,6%)
Dân số nữ6035 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -13,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7,8%
Độ tuổi trung bình49,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới49,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới50,2 năm
Mã Vùng709780
Mã Bưu Chính các số kéo dàiA0C 1A0 | A0C 1B0 | A0C 1E0 | A0C 1G0 | A0C 1H0 | A0C 1J0 | A0C 1K0 | A0C 1L0 | A0C 1M0 | A0C 1N0 | Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Bảy 06:19
Múi giờGiờ Chuẩn Newfoundland
Tọa độ48.4575313549463° / -53.51790691399797°
Mã Bưu Chính liên quanA0AA0BA0EA0GA0HA0J

Bản đồ Mã Bưu Chính A0C

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính A0C

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số13875135841298811980
Mật độ dân số3,95 / km²3,87 / km²3,7 / km²3,41 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của A0C từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 7,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính A0C-13,7%-11,8%-7,8%
Newfoundland và Labrador+14,2%+7,2%+4,3%
Canada+55,8%+30,2%+17,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính A0C

Độ tuổi trung bình: 49,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính A0C49,7 năm50,2 năm49,1 năm
Newfoundland và Labrador44,5 năm45 năm44 năm
Canada40,6 năm41,5 năm39,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính A0C

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5219197416
5-9239229469
10-14311278590
15-19328277606
20-24240194434
25-29224222447
30-34243276520
35-39317364681
40-44432428861
45-495165301046
50-545875791167
55-595755601135
60-645675551123
65-69406437843
70-74297301598
75-79218242461
80-84126197324
85 cộng100167267
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính A0C

Mật độ dân số: 3,41 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính A0C119803.511,6 km²3,41 / km²
Newfoundland và Labrador525566438.810 km²1,2 / km²
Canada35,5 triệu9.875.295,4 km²3,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính A0C

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính A0C

A0C Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 21,5%
 Mua sắm: 10,9%
 Đồ ăn: 10%
 Nhà hàng: 8%
 Công nghiệp: 5,8%
 Tôn giáo: 5,3%
 Ô tô: 5%
 Khác: 33,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi821,2 năm4.70,7

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính A0C

 Không tốn kém: 42,3%
 Vừa phải: 30,8%
 Rất đắt: 15,4%
 Đắt: 11,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính A0C

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính A0C155.326 t13 t44,2 t/km²
Newfoundland và Labrador7.100.917 t13,5 t16,2 t/km²
Canada521.999.336 t14,7 t52,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính A0C

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)155.326 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201313 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)44,2 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại A0C
 Bonavista: 38,5%
 Trinity: 8%
 Lethbridge: 7%
 Port Blandford: 5,5%
 Catalina: 5,5%
 Port Rexton: 5%
 Khác: 30,5%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.