(107) Mã Bưu Chính ở Nicosia

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Nicosia
Múi giờGiờ Đông Âu
Khu vực17 km²
Dân số45120 (Thêm chi tiết)
Dân số nam21981 (48,7%)
Dân số nữ23138 (51,3%)
Độ tuổi trung bình35,3
Mã Bưu Chính1010, 1011, 1015 (104 thêm nữa)
Mã Vùng22

(107) Mã Bưu Chính ở Nicosia, Nicosia (quận)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
1010NicosiaNicosia (quận)200452
1011NicosiaNicosia (quận)200452
1015NicosiaNicosia (quận)200452
1016NicosiaNicosia (quận)200452
1017NicosiaNicosia (quận)200452
1020NicosiaNicosia (quận)200452
1021NicosiaNicosia (quận)200452
1022NicosiaNicosia (quận)200452
1025NicosiaNicosia (quận)200452
1026NicosiaNicosia (quận)200452
1027NicosiaNicosia (quận)200452
1028NicosiaNicosia (quận)200452
1035NicosiaNicosia (quận)200452
1036NicosiaNicosia (quận)200452
1037NicosiaNicosia (quận)200452
1040NicosiaNicosia (quận)200452
1041NicosiaNicosia (quận)200452
1042NicosiaNicosia (quận)200452
1045NicosiaNicosia (quận)200452
1046NicosiaNicosia (quận)200452
1047NicosiaNicosia (quận)200452
1048NicosiaNicosia (quận)200452
1049NicosiaNicosia (quận)200452
1055NicosiaNicosia (quận)200452
1056NicosiaNicosia (quận)200452
1057NicosiaNicosia (quận)200452
1060NicosiaNicosia (quận)200452
1061NicosiaNicosia (quận)200452
1065NicosiaNicosia (quận)200452
1066NicosiaNicosia (quận)200452
1070NicosiaNicosia (quận)200452
1071NicosiaNicosia (quận)200452
1075NicosiaNicosia (quận)200452
1076NicosiaNicosia (quận)200452
1077NicosiaNicosia (quận)200452
1080NicosiaNicosia (quận)200452
1081NicosiaNicosia (quận)200452
1082NicosiaNicosia (quận)200452
1085NicosiaNicosia (quận)200452
1086NicosiaNicosia (quận)200452
1087NicosiaNicosia (quận)200452
1090NicosiaNicosia (quận)200452
1095NicosiaNicosia (quận)200452
1096NicosiaNicosia (quận)200452
1097NicosiaNicosia (quận)200452
1100NicosiaNicosia (quận)200452
1101NicosiaNicosia (quận)200452
1102NicosiaNicosia (quận)200452
1105NicosiaNicosia (quận)200452
1106NicosiaNicosia (quận)200452
1107NicosiaNicosia (quận)200452
1370NicosiaNicosia (quận)200452
1380NicosiaNicosia (quận)200452
2023NicosiaNicosia (quận)200452
2300NicosiaNicosia (quận)200452
2302NicosiaNicosia (quận)200452
2303NicosiaNicosia (quận)200452
2305NicosiaNicosia (quận)200452
2306NicosiaNicosia (quận)200452
2310NicosiaNicosia (quận)200452
2311NicosiaNicosia (quận)200452
2314NicosiaNicosia (quận)200452
2320NicosiaNicosia (quận)200452
2321NicosiaNicosia (quận)200452
2322NicosiaNicosia (quận)200452
2323NicosiaNicosia (quận)200452
2324NicosiaNicosia (quận)200452
2325NicosiaNicosia (quận)200452
2326NicosiaNicosia (quận)200452
2328NicosiaNicosia (quận)200452
2330NicosiaNicosia (quận)200452
2331NicosiaNicosia (quận)200452
2332NicosiaNicosia (quận)200452
2333NicosiaNicosia (quận)200452
2334NicosiaNicosia (quận)200452
2335NicosiaNicosia (quận)200452
2350NicosiaNicosia (quận)200452
2373Ágios DométiosNicosia (quận)
2406NicosiaNicosia (quận)200452
2413NicosiaNicosia (quận)200452
2415NicosiaNicosia (quận)200452
2416NicosiaNicosia (quận)200452
2522NicosiaNicosia (quận)200452
2527NicosiaNicosia (quận)200452
2533NicosiaNicosia (quận)200452
2549NicosiaNicosia (quận)200452
2569NicosiaNicosia (quận)200452
2570NicosiaNicosia (quận)200452
2648NicosiaNicosia (quận)200452
2649NicosiaNicosia (quận)200452
2677NicosiaNicosia (quận)200452
2678NicosiaNicosia (quận)200452
2930NicosiaNicosia (quận)200452
6055NicosiaNicosia (quận)200452
9530NicosiaNicosia (quận)200452
9540NicosiaNicosia (quận)200452
9541NicosiaNicosia (quận)200452
9543NicosiaNicosia (quận)200452
9546NicosiaNicosia (quận)200452
9547NicosiaNicosia (quận)200452
9548NicosiaNicosia (quận)200452
9550NicosiaNicosia (quận)200452
9573NicosiaNicosia (quận)200452
9574NicosiaNicosia (quận)200452
9576NicosiaNicosia (quận)200452
9621NicosiaNicosia (quận)200452
9637NicosiaNicosia (quận)200452

Thông tin nhân khẩu của Nicosia, Nicosia (quận)

Dân số45120
Mật độ dân số2651 / km²
Dân số nam21981 (48,7%)
Dân số nữ23138 (51,3%)
Độ tuổi trung bình35,3
Độ tuổi trung bình của nam giới33,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,9
Các doanh nghiệp ở Nicosia, Nicosia (quận)9820
Dân số (1975)29350
Dân số (2000)40136
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +53,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +12,4%

Nicosia

Nicosia, địa phương gọi là Lefkosia (tiếng Hy Lạp: Λευκωσία, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Lefkoşa), là thủ đô và là thành phố lớn nhất Síp, Thành phố toạ lạc tại toạ độ 35°10′B 33°21′Đ, bên sông Pedieos và nằm gần như ở trung tâm hòn đảo. Đây là cũng là thủ phủ của quận ..  ︎  Trang Wikipedia về Nicosia