(36) Mã Bưu Chính ở Huyện Kyrenia

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Huyện Kyrenia
Múi giờGiờ Đông Âu
Mã Bưu Chính9200, 9300, 9500 (33 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở Huyện Kyrenia6176
Thành phố34

(36) Mã Bưu Chính ở Huyện Kyrenia

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
9200KaravásHuyện Kyrenia
9300LápithosHuyện Kyrenia5215
9500Ágios EpíktitosHuyện Kyrenia
9510ThérmeiaHuyện Kyrenia
9511OzanköyHuyện Kyrenia
9512OzanköyHuyện Kyrenia
9513KármiHuyện Kyrenia
9514BélapaïsHuyện Kyrenia
9515TémplosHuyện Kyrenia
9516TrimíthiHuyện Kyrenia
9542VounóHuyện Kyrenia
9544KoutsovéntisHuyện Kyrenia
9545KriníHuyện Kyrenia
9549SicharíHuyện Kyrenia
9551FótaHuyện Kyrenia
9560Ágios AmvrósiosHuyện Kyrenia
9571KalograíaHuyện Kyrenia
9572KlepíniHuyện Kyrenia
9575TrápezaHuyện Kyrenia
9600MýrtouHuyện Kyrenia
9610Agía EiríniHuyện Kyrenia
9611Ágios ErmólaosHuyện Kyrenia
9612AgridákiHuyện Kyrenia
9613AsómatosHuyện Kyrenia
9614DióriosHuyện Kyrenia
9615KampylíHuyện Kyrenia
9616KarpáseiaHuyện Kyrenia
9617KontémenosHuyện Kyrenia
9618KormakítisHuyện Kyrenia
9620SýskliposHuyện Kyrenia
9630
9631VasíleiaHuyện Kyrenia
9633LiveráHuyện Kyrenia
9635MótidesHuyện Kyrenia
9636ÓrgaHuyện Kyrenia
9639FtérichaHuyện Kyrenia

Huyện Kyrenia

Kyrenia là một trong sáu huyện của Bắc Síp. Thị trấn chính của nó là Kyrenia (tiếng Hy Lạp: Κερύνεια, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Girne). Nó là huyện nhỏ nhất của Síp, và là huyện duy nhất do Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ kiểm soát, chỉ được Thổ nhĩ Kỳ công nhận. mẫu:Huy..  ︎  Trang Wikipedia về Huyện Kyrenia