(23) Mã Bưu Chính ở Soweto

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Soweto
Múi giờGiờ Nam Phi
Khu vực75,3 km²
Dân số997229 (Thêm chi tiết)
Dân số nam493446 (49,5%)
Dân số nữ503783 (50,5%)
Độ tuổi trung bình28
Mã Bưu Chính1717, 1723, 1800 (20 thêm nữa)

Bản đồ tương tác

(23) Mã Bưu Chính ở Soweto, Gauteng

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
1717SowetoGauteng
1723SowetoGauteng
1800SowetoGauteng
1801SowetoGauteng600056,8 km²
1802SowetoGauteng
1803SowetoGauteng
1804SowetoGauteng16178823,2 km²
1806SowetoGauteng
1809SowetoGauteng13706611,7 km²
1818SowetoGauteng30430238,3 km²
1819SowetoGauteng20874,216 km²
1832SowetoGauteng
1851SowetoGauteng
1852SowetoGauteng1372988,8 km²
1860SowetoGauteng
1861SowetoGauteng879836,7 km²
1862SowetoGauteng1057248,7 km²
1863SowetoGauteng869968,8 km²
1865SowetoGauteng61850,738 km²
1868SowetoGauteng13009710,7 km²
1874SowetoGauteng642396,6 km²
1878SowetoGauteng
1886SowetoGauteng

Thông tin nhân khẩu của Soweto, Gauteng

Dân số997229
Mật độ dân số13237 / km²
Dân số nam493446 (49,5%)
Dân số nữ503783 (50,5%)
Độ tuổi trung bình28
Độ tuổi trung bình của nam giới27,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới28,4
Các doanh nghiệp ở Soweto, Gauteng2524
Dân số (1975)217198
Dân số (2000)637160
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +359,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +56,5%

Soweto

Soweto (/səˈwɛtoʊ, -ˈweɪ-, -ˈwiː-/) is an urban area of the city of Johannesburg in Gauteng, South Africa, bordering the city's mining belt in the south. Its name is an English syllabic abbreviation for South Western Townships. Formerly a separate mu..  ︎  Trang Wikipedia về Soweto