(98) Mã Bưu Chính ở Pretoria

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Pretoria
Múi giờGiờ Nam Phi
Khu vực201,4 km²
Dân số687312 (Thêm chi tiết)
Dân số nam335293 (48,8%)
Dân số nữ352019 (51,2%)
Độ tuổi trung bình29,9
Mã Bưu Chính0001, 0002, 0003 (95 thêm nữa)
Mã Vùng12

Bản đồ tương tác

(98) Mã Bưu Chính ở Pretoria, Gauteng

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
0001PretoriaGauteng3145113,2 km²
0002PretoriaGauteng10307118,3 km²
0003PretoriaGauteng
0006PretoriaGauteng
0007PretoriaGauteng
0008PretoriaGauteng608247,7 km²
0010PretoriaGauteng
0011PretoriaGauteng
0012PretoriaGauteng
0017PretoriaGauteng
0018PretoriaGauteng
0019PretoriaGauteng717513,9 km²
0020PretoriaGauteng2902,747 km²
0021PretoriaGauteng
0022PretoriaGauteng309386 km²
0025PretoriaGauteng
0027PretoriaGauteng
0028PretoriaGauteng
0029PretoriaGauteng
0031PretoriaGauteng
0033PretoriaGauteng
0035PretoriaGauteng623416,5 km²
0039PretoriaGauteng
0040PretoriaGauteng
0041PretoriaGauteng
0042PretoriaGauteng
0043PretoriaGauteng
0044PretoriaGauteng148228,4 km²
0047PretoriaGauteng1720,7 km²
0048PretoriaGauteng
0049PretoriaGauteng
0050PretoriaGauteng
0054PretoriaGauteng
0055PretoriaGauteng
0056PretoriaGauteng
0058PretoriaGauteng
0060PretoriaGauteng306351,1 km²
0063PretoriaGauteng
0065PretoriaGauteng
0066PretoriaGauteng
0072PretoriaGauteng
0075PretoriaGauteng
0076PretoriaGauteng
0080PretoriaGauteng
0081PretoriaGauteng132053255,8 km²
0082PretoriaGauteng3941020 km²
0083PretoriaGauteng411668,8 km²
0084PretoriaGauteng6019129,3 km²
0086PretoriaGauteng
0087PretoriaGauteng
0095PretoriaGauteng6290,945 km²
0100PretoriaGauteng
0101PretoriaGauteng517527 km²
0102PretoriaGauteng
0103PretoriaGauteng20584,683 km²
0105PretoriaGauteng
0110PretoriaGauteng
0112PretoriaGauteng6727218,3 km²
0116PretoriaGauteng19912,5 km²
0117PretoriaGauteng
0118PretoriaGauteng48343,328 km²
0120PretoriaGauteng1565207,7 km²
0121PretoriaGauteng
0122PretoriaGauteng37603063,6 km²
0125PretoriaGauteng493894,494 km²
0127PretoriaGauteng
0129PretoriaGauteng
0132PretoriaGauteng
0134PretoriaGauteng
0135PretoriaGauteng
0137PretoriaGauteng13681,244 km²
0145PretoriaGauteng
0147PretoriaGauteng6435156,2 km²
0150PretoriaGauteng
0151PretoriaGauteng
0153PretoriaGauteng
0155PretoriaGauteng
0156PretoriaGauteng
0159PretoriaGauteng105805,3 km²
0161PretoriaGauteng
0165PretoriaGauteng
0167PretoriaGauteng
0174PretoriaGauteng
0177PretoriaGauteng
0180PretoriaGauteng
0181PretoriaGauteng10896266,3 km²
0182PretoriaGauteng133427113,8 km²
0183PretoriaGauteng7428530,5 km²
0184PretoriaGauteng5995227,3 km²
0186PretoriaGauteng7982859,3 km²
0188PretoriaGauteng
0194PretoriaGauteng6692111,4 km²
0195PretoriaGauteng5741114,7 km²
0200PretoriaGauteng85086223 km²
0201PretoriaGauteng
0208PretoriaGauteng10189153,1 km²
0221PretoriaGauteng1617361,9 km²
1667PretoriaGauteng266419,7 km²

Thông tin nhân khẩu của Pretoria, Gauteng

Dân số687312
Mật độ dân số3412 / km²
Dân số nam335293 (48,8%)
Dân số nữ352019 (51,2%)
Độ tuổi trung bình29,9
Độ tuổi trung bình của nam giới29,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới30,4
Các doanh nghiệp ở Pretoria, Gauteng44752
Dân số (1975)156085
Dân số (2000)445940
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +340,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +54,1%

Pretoria

Pretoria là thành phố ở phía bắc của tỉnh Gauteng, Nam Phi. Đây là thủ đô hành chính của Nam Phi, đây là một trong 3 thủ đô của Nam Phi, cùng với Cape Town (thủ đô lập pháp) và Bloemfontein (thủ đô tư pháp). Pretoria có diện tích 1.644 km², dân số năm 2007 là ..  ︎  Trang Wikipedia về Pretoria