9445 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9463

Mã Bưu Chính 9460 - Welkom, Free State

Thành Phố Ưu TiênWelkom
Khu vực Mã Bưu Chính 9460106,1 km²
Dân số663
Dân số nam401 (60,5%)
Dân số nữ262 (39,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +118,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,8%
Độ tuổi trung bình31,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới32,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới29,7 năm
Mã Vùng57
Các vùng lân cậnCBD, Doorn, Industrial, Voorspoed, Welkom Central
Giờ địa phươngThứ Bảy 13:39
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Tọa độ-28.046978379965687° / 26.683155397128004°
Mã Bưu Chính liên quan943794389440944594639469

Bản đồ Mã Bưu Chính 9460

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9460

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số303527621663
Mật độ dân số2,86 / km²4,97 / km²5,85 / km²6,25 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9460 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9460+118,8%+25,8%+6,8%
Free State+29,9%+7,4%-0,4%
Cộng hòa Nam Phi+111,9%+48,1%+21,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9460

Độ tuổi trung bình: 31,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 946031,2 năm29,7 năm32,1 năm
Free State25,6 năm26,6 năm24,6 năm
Cộng hòa Nam Phi25,4 năm26,3 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9460

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5302555
5-9191939
10-14201435
15-19241540
20-24473481
25-29422668
30-34442569
35-39241641
40-44322052
45-49381958
50-54311547
55-59261643
60-6413822
65-695410
70-74315
75-79134
80-84213
85 cộng112
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9460

Mật độ dân số: 6,25 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 9460663106,1 km²6,25 / km²
Free State2,7 triệu129.825,2 km²21,2 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 triệu1.219.846,5 km²44,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9460

Dân số ước tính từ năm 1870 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 9460
 Voorspoed: 34,1%
 Welkom Central: 33,3%
 CBD: 7,6%
 Khác: 25%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9460
 Mã Vùng 57: 76,5%
 Mã Vùng 7: 8,9%
 Mã Vùng 82: 5,8%
 Khác: 8,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 9460

9460 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 27,5%
 Ô tô: 10,1%
 Công nghiệp: 9,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,7%
 Nhà hàng: 6,5%
 Đồ ăn: 5,5%
 Dịch vụ tài chính: 5,3%
 Khác: 26,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 9460

 Không tốn kém: 50%
 Vừa phải: 40%
 Đắt: 5%
 Rất đắt: 5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9460

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 94604.377 t6,6 t41,3 t/km²
Free State17.793.023 t6,47 t137,1 t/km²
Cộng hòa Nam Phi358.473.407 t6,6 t293,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9460

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.377 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)41,3 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/03/201917:304,910,6 km5.000 m8km WNW of Virginia, South Africausgs.gov
27/11/201721:224,413,7 km5.000 m8km ENE of Welkom, South Africausgs.gov
19/07/201602:204,314,4 km5.000 m5km NW of Virginia, South Africausgs.gov
01/03/201511:114,814,8 km8.420 m11km E of Welkom, South Africausgs.gov
24/04/201423:234,26,3 km5.000 m5km WSW of Welkom, South Africausgs.gov
26/11/201309:104,66,9 km9.150 m3km SE of Welkom, South Africausgs.gov
05/10/201113:494,24,9 km5.000 mSouth Africausgs.gov
05/10/201113:484,511,1 km5.000 mSouth Africausgs.gov
27/02/200219:054,812,7 km5.000 mSouth Africausgs.gov
21/12/199909:254,514,3 km5.000 mSouth Africausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9460

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.