0044 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 0046

Mã Bưu Chính 0045 - Gauteng

Khu vực Mã Bưu Chính 00453,771 km²
Dân số3744
Dân số nam1737 (46,4%)
Dân số nữ2007 (53,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +319,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +56,8%
Độ tuổi trung bình35 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,2 năm
Mã Vùng10111213Nhiều hơn
Các vùng lân cậnPierre van Ryneveld
Giờ địa phươngThứ Năm 16:28
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Tọa độ-25.8571987467959° / 28.25163963169139°
Mã Bưu Chính liên quan004000410042004300440046

Bản đồ Mã Bưu Chính 0045

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0045

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số893165123883744
Mật độ dân số236,8 / km²437,8 / km²633,2 / km²992,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0045 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 56,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0045+319,3%+126,8%+56,8%
Gauteng+262,9%+103,1%+45,4%
Cộng hòa Nam Phi+111,9%+48,1%+21,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0045

Độ tuổi trung bình: 35 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 004535 năm35,2 năm34,8 năm
Gauteng28,1 năm28,2 năm28,1 năm
Cộng hòa Nam Phi25,4 năm26,3 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0045

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5188176365
5-9174167341
10-14148133282
15-1996129226
20-2468110178
25-2976111188
30-34121165286
35-39187286474
40-44220251471
45-49166164330
50-54123138261
55-599183174
60-64363168
65-69242853
70-7481524
75-7961017
80-84044
85 cộng269
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0045

Mật độ dân số: 992,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 004537443,771 km²992,7 / km²
Gauteng13,5 triệu18.178,3 km²743,9 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 triệu1.219.846,5 km²44,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0045

Dân số ước tính từ năm 1880 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 0045
 Mã Vùng 12: 52,1%
 Mã Vùng 7: 19%
 Mã Vùng 82: 14,9%
 Mã Vùng 83: 5%
 Khác: 9,1%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 25,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,4%
 Giáo dục: 7%
 Khách sạn & Du lịch: 6,7%
 Nhà hàng: 6,7%
 Công nghiệp: 6,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,8%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Khác: 25,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0045

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 004539.345 t10,5 t10.432 t/km²
Gauteng126.172.862 t9,33 t6.940 t/km²
Cộng hòa Nam Phi358.473.407 t6,6 t293,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0045

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)39.345 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,5 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)10.432 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/02/201920:564,965,1 km5.000 m6km WSW of Soweto, South Africausgs.gov
23/01/201811:474,463,9 km5.000 m4km WSW of Soweto, South Africausgs.gov
17/11/201323:534,349,4 km5.000 m8km WSW of Johannesburg, South Africausgs.gov
18/12/200907:124,241,8 km2.000 mSouth Africausgs.gov
28/04/200603:503,854,2 km5.000 mSouth Africausgs.gov
24/01/200601:133,644,2 km2.000 mSouth Africausgs.gov
24/12/200006:464,151,1 km5.000 mSouth Africausgs.gov
25/04/199817:504,530,1 km5.000 mSouth Africausgs.gov
29/02/199621:344,429,9 km10.000 mSouth Africausgs.gov
26/10/199519:263,543,1 km5.000 mSouth Africausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 0045

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 0045
 Centurion: 87,6%
 Pretoria: 11,1%
 Khác: 1,3%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.