0000 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 0003

Mã Bưu Chính 0002 - Pretoria, Gauteng

Thành Phố Ưu TiênPretoria
Khu vực Mã Bưu Chính 000218,3 km²
Dân số103071
Dân số nam52760 (51,2%)
Dân số nữ50311 (48,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +341,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +54,3%
Độ tuổi trung bình25,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới25 năm
Mã Vùng12
Các vùng lân cậnMuckleneuk, Pretoria Central, Sunnyside
Giờ địa phươngThứ Ba 08:00
Múi giờGiờ Chuẩn Nam Phi
Tọa độ-25.759208084097526° / 28.193509250759156°
Mã Bưu Chính liên quan000000030006000700080009

Bản đồ Mã Bưu Chính 0002

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0002

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số233444560166809103071
Mật độ dân số1273 / km²2488 / km²3645 / km²5624 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0002 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 54,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0002+341,5%+126%+54,3%
Gauteng+262,9%+103,1%+45,4%
Cộng hòa Nam Phi+111,9%+48,1%+21,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0002

Độ tuổi trung bình: 25,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 000225,8 năm25 năm26,5 năm
Gauteng28,1 năm28,2 năm28,1 năm
Cộng hòa Nam Phi25,4 năm26,3 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0002

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5287129195790
5-9164017233363
10-14152714482976
15-19375345578311
20-24131861441327600
25-2911451995821410
30-347322547212795
35-39428130017283
40-44225317534007
45-49127710622340
50-54102410022027
55-596616361298
60-644835461029
65-69305395700
70-74251380631
75-79184351536
80-84138294432
85 cộng153399553
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0002

Mật độ dân số: 5624 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 000210307118,3 km²5624 / km²
Gauteng13,5 triệu18.178,3 km²743,9 / km²
Cộng hòa Nam Phi54,3 triệu1.219.846,5 km²44,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0002

Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 0002
 Pretoria Central: 44,9%
 Sunnyside: 18,6%
 Khác: 36,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 0002
 Mã Vùng 12: 80,7%
 Mã Vùng 7: 10,7%
 Khác: 8,5%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 0002

0002 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,2%
 Công nghiệp: 8,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,3%
 Nhà hàng: 6,1%
 Y học: 5,8%
 Giáo dục: 5,3%
 Khách sạn & Du lịch: 5%
 Khác: 31,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi854.10,8
Thẩm mỹ viện624.00,6
Tiệm cắt tóc494.00,5
Quản lí công chúng843.40,8
Thư viện534.00,5
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)553.50,5
Công Ty Tín Dụng1253.41,2
Ngân hàng433.40,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị943.80,9
Bất Động Sản523.70,5
Căn hộ703.40,7
Nhà Thầu Chính573.70,6
Chỗ ở khác704.00,7
Bệnh viện913.90,9
Sức khoẻ và y tế3603.93,5
Luật sư hợp pháp834.10,8
Quản lí đoàn thể633.00,6
Nhà thờ444.40,4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc673.90,7
Cửa Hàng Bách Hóa433.80,4
Cửa hàng phần cứng494.00,5
Cửa hàng quần áo963.90,9
Cửa hàng điện tử754.00,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa563.90,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 0002

 Không tốn kém: 64,5%
 Vừa phải: 27,3%
 Đắt: 7,3%
 Rất đắt: 0,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0002

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 00021.083.168 t10,5 t59.107 t/km²
Gauteng126.172.862 t9,33 t6.940 t/km²
Cộng hòa Nam Phi358.473.407 t6,6 t293,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0002

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.083.168 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,5 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)59.107 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/02/201920:564,969,8 km5.000 m6km WSW of Soweto, South Africausgs.gov
23/01/201811:474,468,9 km5.000 m4km WSW of Soweto, South Africausgs.gov
12/07/201508:394,262,6 km5.000 m21km NW of Brits, South Africausgs.gov
17/11/201323:534,355,9 km5.000 m8km WSW of Johannesburg, South Africausgs.gov
18/12/200907:124,252,4 km2.000 mSouth Africausgs.gov
28/04/200603:503,863,6 km5.000 mSouth Africausgs.gov
24/01/200601:133,655,5 km2.000 mSouth Africausgs.gov
24/12/200006:464,162 km5.000 mSouth Africausgs.gov
25/04/199817:504,532,6 km5.000 mSouth Africausgs.gov
29/02/199621:344,441 km10.000 mSouth Africausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 0002

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Pretoria là thành phố ở phía bắc của tỉnh Gauteng, Nam Phi. Đây là thủ đô hành chính của Nam Phi, đây là một trong 3 thủ đô của Nam Phi, cùng với Cape Town (thủ đô lập pháp) và Bloemfontein (thủ đô tư pháp). Pretoria có diện tích 1.644 km², dân số năm 2007 là ..  ︎  Trang Wikipedia về Pretoria

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.