9301 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 9303

Mã Bưu Chính 9302 - Dobrich, Dobrich (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênDobrich
Khu vực Mã Bưu Chính 93025,7 km²
Dân số2671
Dân số nam1311 (49,1%)
Dân số nữ1360 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -13,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -12,2%
Độ tuổi trung bình43,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,4 năm
Mã Vùng392647265758
Các vùng lân cậng.k. Dobrotitsa
Giờ địa phươngThứ Hai 19:12
Múi giờGiờ chuẩn Đông Âu
Tọa độ43.53207194119248° / 27.816122809183625°
Mã Bưu Chính liên quan930093019303930493059307

Bản đồ Mã Bưu Chính 9302

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 9302

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3085333630422671
Mật độ dân số541,7 / km²585,8 / km²534,1 / km²469,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 9302 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 12,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 9302-13,4%-19,9%-12,2%
Dobrich-30,9%-28,4%-17,6%
Bulgaria-18%-19%-10,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 9302

Độ tuổi trung bình: 43,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 930243,5 năm45,4 năm41,6 năm
Dobrich43,4 năm45,2 năm41,6 năm
Bulgaria42,8 năm44,8 năm40,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 9302

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56660127
5-96159121
10-146157119
15-197368141
20-248473157
25-298678164
30-348984174
35-3910497201
40-4410196197
45-499792189
50-549497191
55-5995105201
60-6499113212
65-697497171
70-745169121
75-794357100
80-84253661
85 cộng112132
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 9302

Mật độ dân số: 469,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 930226715,7 km²469,0 / km²
Dobrich1790844.718,2 km²38,0 / km²
Bulgaria7,1 triệu110.897,7 km²64,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 9302

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 9302
 Mã Vùng 88: 50%
 Mã Vùng 58: 30%
 Mã Vùng 87: 10%
 Mã Vùng 89: 10%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Ô tô: 24,8%
 Mua sắm: 21,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,5%
 Đồ ăn: 8,8%
 Giáo dục: 8%
 Nhà hàng: 7,3%
 Dịch vụ tài chính: 4,4%
 Khách sạn & Du lịch: 4,4%
 Khác: 11,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9302

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 930210.804 t4,05 t1.897 t/km²
Dobrich714.467 t3,99 t151,4 t/km²
Bulgaria31.066.755 t4,37 t280,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 9302

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10.804 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,05 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.897 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
15/07/201501:303,863,4 km20.400 m18km S of Shabla, Bulgariausgs.gov
12/08/201323:143,952,7 km2.000 m8km SE of Provadiya, Bulgariausgs.gov
03/12/201210:584,568,4 km10.000 mBlack Seausgs.gov
07/10/201012:514,455,5 km10.000 mBulgariausgs.gov
05/08/200900:49571,5 km10.000 mBlack Seausgs.gov
04/11/200823:364,168 km10.000 mBulgariausgs.gov
24/08/200614:003,878,7 km32.700 mBlack Seausgs.gov
17/12/200315:154,456,6 km33.900 mBulgariausgs.gov
13/11/199511:393,291,7 km10.000 mBulgariausgs.gov
18/07/199516:293,796,9 km10.000 mBulgariausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 9302

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Dobrich (tiếng Bulgaria: Добрич; tiếng Romania: Bazargic) là một thị xã ở đông bắc Bulgaria, trung tâm hành chính của tỉnh Dobrich. Với 89.472 cư dân, tại thời điểm tháng 2 năm 2011, Dobrich là thành phố đông dân thứ 9 tại Bulgaria, là trung tâm của khu vực lị..  ︎  Trang Wikipedia về Dobrich

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.