7587 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 7588 - Srebŭrna, Silistra (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênSrebŭrna
Khu vực Mã Bưu Chính 758824 km²
Dân số546
Dân số nam268 (49,1%)
Dân số nữ278 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +33,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +11,2%
Độ tuổi trung bình46,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới48,7 năm
Mã Vùng8515
Giờ địa phươngThứ Bảy 07:53
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ44.12656391496814° / 27.041397859851767°
Mã Bưu Chính liên quan758075827583758475857587

Bản đồ Mã Bưu Chính 7588

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 7588

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số410351491546
Mật độ dân số17,1 / km²14,6 / km²20,4 / km²22,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 7588 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 11,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 7588+33,2%+55,6%+11,2%
Silistra-41,2%-35%-21,9%
Bulgaria-18%-19%-10,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 7588

Độ tuổi trung bình: 46,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 758846,8 năm48,7 năm44,8 năm
Silistra45,1 năm47 năm43,1 năm
Bulgaria42,8 năm44,8 năm40,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 7588

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5111021
5-910920
10-14101021
15-19141327
20-24161431
25-29161330
30-34171633
35-39201939
40-44202041
45-49222144
50-54212243
55-59212446
60-64232549
65-69192241
70-74121528
75-7991323
80-845813
85 cộng247
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 7588

Mật độ dân số: 22,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 758854624 km²22,7 / km²
Silistra1146612.846,7 km²40,3 / km²
Bulgaria7,1 triệu110.897,7 km²64,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7588

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 75881.822 t3,34 t75,9 t/km²
Silistra453.349 t3,95 t159,3 t/km²
Bulgaria31.066.755 t4,37 t280,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7588

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.822 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20133,34 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)75,9 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
02/08/200802:043,482 km27.600 mRomaniausgs.gov
16/03/200616:453,139,6 km58.100 mBulgariausgs.gov
31/10/200508:543,136,7 km6.000 mRomaniausgs.gov
16/10/200504:143,133,4 km6.700 mRomaniausgs.gov
09/09/200522:293,393,3 km24.200 mRomaniausgs.gov
25/08/200510:53473,2 km10.000 mRomaniausgs.gov
11/02/200516:013,634,1 kmNoneRomaniausgs.gov
14/05/200404:094,290,5 km24.000 mBulgariausgs.gov
28/09/199317:034,121,9 km10.000 mRomaniausgs.gov
11/06/199021:213,356,3 km19.600 mBulgariausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 7588

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Khu bảo tồn thiên nhiên Srebarna (Природен резерват Сребърна, Priroden rezervat Srebarna) là khu bảo tồn động và thực vật nằm ở phía đông bắc Bulgaria (Nam Dobruja), gần làng Srebarna, cách tỉnh Silistra 18 km về phía tây và cách sông Danube 2 km về phía nam. ..  ︎  Trang Wikipedia về Srebŭrna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.