Mã Bưu Chính tiếp theo · 7501

Mã Bưu Chính 7500 - Silistra, Silistra (tỉnh)

Thành Phố Ưu TiênSilistra
Khu vực Mã Bưu Chính 750016,8 km²
Dân số19280
Dân số nam9467 (49,1%)
Dân số nữ9813 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -30,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -18,3%
Độ tuổi trung bình46,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới48,6 năm
Mã Vùng8586
Các vùng lân cậnNorthern Industrial Zone, Silistra Center
Giờ địa phươngThứ Bảy 07:59
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ44.1064692280693° / 27.231545119150116°
Mã Bưu Chính liên quan750175047505753175327533

Bản đồ Mã Bưu Chính 7500

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 7500

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số27692290742360619280
Mật độ dân số1646 / km²1728 / km²1403 / km²1146 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 7500 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 18,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 7500-30,4%-33,7%-18,3%
Silistra-26,8%-31,3%-16,1%
Силистра-41,2%-35%-21,9%
Bulgaria-18%-19%-10,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 7500

Độ tuổi trung bình: 46,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 750046,7 năm48,6 năm44,7 năm
Silistra46,2 năm48,2 năm44,1 năm
Силистра45,1 năm47 năm43,1 năm
Bulgaria42,8 năm44,8 năm40,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 7500

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5380343723
5-9367333700
10-14375362738
15-19486463950
20-245744961071
25-295664591026
30-346065521159
35-397026611363
40-447277011429
45-497647451510
50-547237621486
55-597428531596
60-648008831684
65-696527741427
70-74421541963
75-79328452781
80-84167282449
85 cộng86149236
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 7500

Mật độ dân số: 1146 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 75001928016,8 km²1146 / km²
Silistra2033912,8 km²1587 / km²
Силистра1146612.846,7 km²40,3 / km²
Bulgaria7,1 triệu110.897,7 km²64,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 7500

Dân số ước tính từ năm 1300 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 7500
 Silistra Center: 86,9%
 Northern Industrial Zone: 7,6%
 Khác: 5,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 7500
 Mã Vùng 86: 54,1%
 Mã Vùng 89: 21,7%
 Mã Vùng 88: 13,1%
 Mã Vùng 87: 6,6%
 Khác: 4,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 7500

7500 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,1%
 Công nghiệp: 11%
 Nhà hàng: 9%
 Dịch vụ tài chính: 6,8%
 Khách sạn & Du lịch: 5,9%
 Đồ ăn: 5,4%
 Khác: 28,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe54.20,3
Sửa chữa xe hơi74.30,4
Trạm xăng54.20,3
Bảo tàng84.40,4
Atm của194.11,0
Công Ty Tín Dụng364.01,9
Ngân hàng194.01,0
Tài chính khác113.70,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị94.10,5
Hiệu Bánh Mỳ54.30,3
Các công ty di chuyển64.30,3
Nhà Thầu Chính74.70,4
Xây dựng nhà ở84.40,4
Chỗ ở khác64.20,3
Khách sạn và nhà nghỉ54.20,3
Bán buôn nông nghiệp54.40,3
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại65.00,3
Viễn thông64.00,3
Vận chuyển thư và bưu phẩm84.10,4
Quảng Cáo và Tiếp Thị63.50,3
Quán bar, quán rượu và quán rượu64.00,3
Quán cà phê64.00,3
Các cửa hàng đồ nội thất144.40,7
Cửa hàng phần cứng54.30,3
Cửa hàng quần áo84.90,4
Cửa hàng điện tử94.10,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 7500

 Không tốn kém: 45,5%
 Vừa phải: 31,8%
 Đắt: 22,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7500

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 750082.215 t4,26 t4.889 t/km²
Silistra87.759 t4,31 t6.850 t/km²
Силистра453.349 t3,95 t159,3 t/km²
Bulgaria31.066.755 t4,37 t280,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 7500

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)82.215 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,26 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.889 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
02/08/200802:043,495,4 km27.600 mRomaniausgs.gov
16/03/200616:453,153,1 km58.100 mBulgariausgs.gov
06/02/200602:473,696,6 km30.000 mRomaniausgs.gov
31/10/200508:543,151,9 km6.000 mRomaniausgs.gov
16/10/200504:143,147,7 km6.700 mRomaniausgs.gov
25/08/200510:53477,4 km10.000 mRomaniausgs.gov
11/02/200516:013,644 kmNoneRomaniausgs.gov
14/05/200404:094,298,2 km24.000 mBulgariausgs.gov
28/09/199317:034,127,7 km10.000 mRomaniausgs.gov
11/06/199021:213,370,6 km19.600 mBulgariausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 7500

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Silistra là một thị trấn thuộc tỉnh Silistra, Bungaria. Dân số thời điểm năm 2011 là 35230 người.  ︎  Trang Wikipedia về Silistra

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.