1276 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1278 - Sofia, Sofiya-Grad

Thành Phố Ưu TiênSofia
Khu vực Mã Bưu Chính 127814,2 km²
Dân số13378
Dân số nam6375 (47,7%)
Dân số nữ7003 (52,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +52,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14,7%
Độ tuổi trung bình39 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,8 năm
Mã Vùng2
Các vùng lân cậnSerdica, kv. Benkovski
Giờ địa phươngThứ Bảy 01:06
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ42.750661935121116° / 23.349553112453922°
Mã Bưu Chính liên quan125212571261126712711276

Bản đồ Mã Bưu Chính 1278

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1278

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8759108191166113378
Mật độ dân số615,1 / km²759,7 / km²818,8 / km²939,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1278 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1278+52,7%+23,7%+14,7%
София (столица)+69%+25,3%+15,2%
Bulgaria-18%-19%-10,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1278

Độ tuổi trung bình: 39 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 127839 năm40,8 năm37,1 năm
София (столица)39 năm40,8 năm37,1 năm
Bulgaria42,8 năm44,8 năm40,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1278

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5333314648
5-9268252520
10-14248235483
15-19320313634
20-246196121231
25-295555521108
30-346035931197
35-395725571130
40-44468461930
45-49393410803
50-54394445840
55-59398491890
60-64384498883
65-69269358628
70-74201289490
75-79161275436
80-84118207325
85 cộng71140211
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1278

Mật độ dân số: 939,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 12781337814,2 km²939,4 / km²
София (столица)1,3 triệu1.341,8 km²989,8 / km²
Bulgaria7,1 triệu110.897,7 km²64,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 1278

Dân số ước tính từ năm 1900 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1278
 kv. Benkovski: 59,4%
 Serdica: 18,8%
 Kremikovtsi: 6,2%
 Vitosha: 3,1%
 promishlena zona Iliyantsi: 3,1%
 Malinova dolina: 3,1%
 Oborishte: 3,1%
 Sofia Center: 3,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1278
 Mã Vùng 2: 32%
 Mã Vùng 88: 28%
 Mã Vùng 89: 20%
 Mã Vùng 87: 16%
 Mã Vùng 39: 4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 18,1%
 Mua sắm: 15,1%
 Nhà hàng: 10,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,6%
 Ô tô: 9%
 Khách sạn & Du lịch: 7,8%
 Y học: 6,6%
 Đồ ăn: 4,8%
 Khác: 18,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1278

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 127875.086 t5,61 t5.272 t/km²
София (столица)7.514.385 t5,66 t5.600 t/km²
Bulgaria31.066.755 t4,37 t280,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1278

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75.086 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,61 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)5.272 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
10/11/201720:544,119,1 km11.410 m4km S of Svoge, Bulgariausgs.gov
13/09/201718:533,136 km10.000 m6km NNW of Batanovtsi, Bulgariausgs.gov
14/07/201205:524,624,8 km10.200 mBulgariausgs.gov
29/05/201200:234,532,9 km14.700 mBulgariausgs.gov
23/05/201214:59426,1 km15.000 mBulgariausgs.gov
21/05/201219:134,526,4 km14.000 mBulgariausgs.gov
21/05/201218:304,634,3 km6.600 mBulgariausgs.gov
21/05/201217:044,234,9 km10.000 mBulgariausgs.gov
21/05/201217:005,633,4 km10.000 mBulgariausgs.gov
15/11/200812:083,914,3 km8.200 mBulgariausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1278

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Sofia (tiếng Bulgaria: София Sofiya), là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Cộng hòa Bulgaria với dân số 1.270.010 (là thành phố lớn thứ 14 ở Liên minh châu Âu), và dân số là 1.386.702 trong vùng đô thị, Đô thị Thủ đô. Thành phố nằm ở phía tây Bulgaria, dưới..  ︎  Trang Wikipedia về Sofia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.