1137 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1138 - Sofia, Sofiya-Grad

Thành Phố Ưu TiênSofia
Khu vực Mã Bưu Chính 11383,28 km²
Dân số14103
Dân số nam6721 (47,7%)
Dân số nữ7382 (52,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +56,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,7%
Độ tuổi trung bình39 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới37,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,8 năm
Mã Vùng2
Các vùng lân cận7-mi 11-ti kilometar, Gorublyane, Kambanite, Mladost, NPZ Iztok, Pancharevo
Giờ địa phươngThứ Bảy 01:11
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Tọa độ42.628673641704204° / 23.405930821140945°
Mã Bưu Chính liên quan111011111113112411251137

Bản đồ Mã Bưu Chính 1138

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1138

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8996118131240114103
Mật độ dân số2742 / km²3601 / km²3781 / km²4300 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1138 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1138+56,8%+19,4%+13,7%
Sofia+65,7%+24,1%+13,9%
София (столица)+69%+25,3%+15,2%
Bulgaria-18%-19%-10,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1138

Độ tuổi trung bình: 39 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 113839 năm40,8 năm37,1 năm
Sofia39 năm40,8 năm37,1 năm
София (столица)39 năm40,8 năm37,1 năm
Bulgaria42,8 năm44,8 năm40,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1138

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5351331683
5-9282265548
10-14261247509
15-19338330668
20-246536451298
25-295855821168
30-346366261262
35-396035881191
40-44494486980
45-49414432847
50-54416469885
55-59420518938
60-64405525930
65-69283378662
70-74212305517
75-79169290460
80-84125218343
85 cộng75147223
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1138

Mật độ dân số: 4300 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1138141033,28 km²4300 / km²
Sofia938900213 km²4406 / km²
София (столица)1,3 triệu1.341,8 km²989,8 / km²
Bulgaria7,1 triệu110.897,7 km²64,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 1138

Dân số ước tính từ năm 1900 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1138
 Gorublyane: 51,5%
 NPZ Iztok: 14,6%
 Mladost: 13,1%
 Khác: 20,8%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1138
 Mã Vùng 2: 46%
 Mã Vùng 88: 27%
 Mã Vùng 89: 14,6%
 Mã Vùng 87: 12,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Ô tô: 20%
 Công nghiệp: 15,8%
 Mua sắm: 10,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,7%
 Dịch vụ địa phương: 6,7%
 Nhà hàng: 6,2%
 Tôn giáo: 5,1%
 Khác: 18,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi94.50,6
Đại Lý Xe Mới94.30,6

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1138

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 113877.277 t5,48 t23.562 t/km²
Sofia5.157.102 t5,49 t24.206 t/km²
София (столица)7.514.385 t5,66 t5.600 t/km²
Bulgaria31.066.755 t4,37 t280,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1138

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)77.277 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,48 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)23.562 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtCao (6,3)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
10/11/201720:544,132,9 km11.410 m4km S of Svoge, Bulgariausgs.gov
13/09/201718:533,139,2 km10.000 m6km NNW of Batanovtsi, Bulgariausgs.gov
14/07/201205:524,628,2 km10.200 mBulgariausgs.gov
29/05/201200:234,537 km14.700 mBulgariausgs.gov
23/05/201214:59423,3 km15.000 mBulgariausgs.gov
21/05/201219:134,525,3 km14.000 mBulgariausgs.gov
21/05/201218:304,633,1 km6.600 mBulgariausgs.gov
21/05/201217:044,236,3 km10.000 mBulgariausgs.gov
21/05/201217:005,636 km10.000 mBulgariausgs.gov
15/11/200812:083,917,1 km8.200 mBulgariausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1138

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Sofia (tiếng Bulgaria: София Sofiya), là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Cộng hòa Bulgaria với dân số 1.270.010 (là thành phố lớn thứ 14 ở Liên minh châu Âu), và dân số là 1.386.702 trong vùng đô thị, Đô thị Thủ đô. Thành phố nằm ở phía tây Bulgaria, dưới..  ︎  Trang Wikipedia về Sofia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.