01014-000 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 01015-000

Mã Bưu Chính 01015-000 - São Paulo, São Paulo (bang)

Thành Phố Ưu TiênSão Paulo
Khu vực Mã Bưu Chính 01015-00072.607 m²
Dân số271
Dân số nam132 (48,8%)
Dân số nữ139 (51,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +70,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,6%
Độ tuổi trung bình31,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới31,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,4 năm
Mã Vùng11
Mã Bưu Chính các số kéo dài01015-000 | 01015-010 | 01015-020 | 01015-030 | 01015-040 | 01015-050 | 01015-060 | 01015-070 | 01015-080 | 01015-090 | Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBrás, Centro, Liberdade,
Giờ địa phươngThứ Sáu 22:23
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Tọa độ-23.547781025642355° / -46.6327754744233°
Mã Bưu Chính liên quan01010-00001011-00001012-00001013-00001014-00001015-000

Bản đồ Mã Bưu Chính 01015-000

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01015-000

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số159216245271
Mật độ dân số2189 / km²2974 / km²3374 / km²3732 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01015-000 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 10,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01015-000+70,4%+25,5%+10,6%
São Paulo+70,4%+25,6%+10,6%
Sao Paulo+90,7%+35,9%+16,4%
Brasil+91,5%+38,1%+18,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01015-000

Độ tuổi trung bình: 31,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 01015-00031,8 năm32,4 năm31,1 năm
São Paulo31,9 năm33,1 năm30,5 năm
Sao Paulo31,4 năm32,4 năm30,4 năm
Brasil29,5 năm30,3 năm28,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01015-000

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57715
5-98816
10-148817
15-199918
20-24141530
25-29161633
30-34151429
35-39121225
40-44111021
45-499817
50-547816
55-595612
60-644510
65-69347
70-74235
75-79124
80-84123
85 cộng012
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01015-000

Mật độ dân số: 3732 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 01015-00027172.607 m²3732 / km²
São Paulo11,9 triệu1.521,1 km²7840 / km²
Sao Paulo44,6 triệu248.223,6 km²179,6 / km²
Brasil206,1 triệu8.479.487,1 km²24,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 01015-000

Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 01015-000
 Centro: 64%
 Sé: 21,3%
 Brás: 7,6%
 Khác: 7,1%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 43,3%
 Nhà hàng: 9,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,6%
 Đồ ăn: 6,5%
 Công nghiệp: 6,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,2%
 Khác: 20,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Quán bar, quán rượu và quán rượu124.044,3
Cửa hàng quần áo354.4129,2

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01015-000

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 01015-0001.195 t4,41 t16.465 t/km²
São Paulo54.674.788 t4,58 t35.944 t/km²
Sao Paulo156.280.135 t3,51 t629,6 t/km²
Brasil561.829.903 t2,73 t66,3 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01015-000

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.195 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,41 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)16.465 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

São Paulo (phát âm IPA: [sɐ̃w̃ 'paw.lu]; tiếng Bồ Đào Nha đọc gần như "xao pao-lu", có nghĩa là "Thánh Phaolô") là thủ phủ của bang São Paulo ở phía đông nam Brasil. Địa điểm: 23°32′36″N, 46°37′59″T, cách Rio de Janeiro 400 km và cách thủ đô liên bang, Brasíli..  ︎  Trang Wikipedia về São Paulo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.