01004-000 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 01006-000

Mã Bưu Chính 01006-000 - São Paulo, São Paulo (bang)

Thành Phố Ưu TiênSão Paulo
Khu vực Mã Bưu Chính 01006-00013.550 m²
Dân số4538
Dân số nam2160 (47,6%)
Dân số nữ2378 (52,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +70,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,6%
Độ tuổi trung bình35,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,1 năm
Mã Vùng11
Mã Bưu Chính các số kéo dài01006-000 | 01006-001 | 01006-010 | 01006-020 | 01006-030 | 01006-040 | 01006-100 | 01006-904
Các vùng lân cậnBela Vista, Centro,
Giờ địa phươngThứ Bảy 16:10
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Tọa độ-23.550166982235723° / -46.63621887186345°
Mã Bưu Chính liên quan01000-00001001-00001002-00001003-00001004-00001006-000

Bản đồ Mã Bưu Chính 01006-000

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01006-000

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2657361041044538
Mật độ dân số196091 / km²266425 / km²302883 / km²334913 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01006-000 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 10,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01006-000+70,8%+25,7%+10,6%
São Paulo+70,4%+25,6%+10,6%
Sao Paulo+90,7%+35,9%+16,4%
Brasil+91,5%+38,1%+18,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01006-000

Độ tuổi trung bình: 35,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 01006-00035,1 năm36,1 năm34,1 năm
São Paulo31,9 năm33,1 năm30,5 năm
Sao Paulo31,4 năm32,4 năm30,4 năm
Brasil29,5 năm30,3 năm28,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01006-000

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57585160
5-994100194
10-14109111220
15-19116113230
20-24206209415
25-29266270536
30-34265254519
35-39243221464
40-44195176372
45-49160158318
50-54115143259
55-5997129227
60-6473113187
65-695187139
70-744075116
75-79246286
80-84214263
85 cộng113143
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01006-000

Mật độ dân số: 334913 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 01006-000453813.550 m²334913 / km²
São Paulo11,9 triệu1.521,1 km²7840 / km²
Sao Paulo44,6 triệu248.223,6 km²179,6 / km²
Brasil206,1 triệu8.479.487,1 km²24,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 01006-000

Dân số ước tính từ năm 1900 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 01006-000
 Sé: 50,9%
 Bela Vista: 32,1%
 Centro: 14,2%
 Khác: 2,8%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 31,3%
 Mua sắm: 19,6%
 Công nghiệp: 8,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7%
 Nhà hàng: 6,2%
 Cộng đồng & Chính phủ: 5,8%
 Khác: 21,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Công Ty Tín Dụng174.03,7
Bất Động Sản143.83,1
Căn hộ84.31,8
Nhà Thầu Chính55.01,1
Hãng Du Lịch51,1
Tất cả tổ chức thành viên144.73,1
Xây dựng các tòa nhà75.01,5
Luật Gia Đình74.91,5
Luật Lao Động và Luật Việc Làm114.92,4
Luật sư hợp pháp714.115,6
Nhân viên kế toán135.02,9
Quản lí đoàn thể145.03,1
Quảng Cáo và Tiếp Thị93.72,0
Cửa hàng quần áo53.31,1
Cửa hàng điện tử61.01,3
Mua Sắm Khác64.01,3
Nhà sách và quầy bán báo54.91,1
Trang Sức và Đồng Hồ84.61,8
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm54.01,1

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01006-000

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 01006-00020.019 t4,41 t1.477.462 t/km²
São Paulo54.674.788 t4,58 t35.944 t/km²
Sao Paulo156.280.135 t3,51 t629,6 t/km²
Brasil561.829.903 t2,73 t66,3 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01006-000

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20.019 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,41 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.477.462 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

São Paulo (phát âm IPA: [sɐ̃w̃ 'paw.lu]; tiếng Bồ Đào Nha đọc gần như "xao pao-lu", có nghĩa là "Thánh Phaolô") là thủ phủ của bang São Paulo ở phía đông nam Brasil. Địa điểm: 23°32′36″N, 46°37′59″T, cách Rio de Janeiro 400 km và cách thủ đô liên bang, Brasíli..  ︎  Trang Wikipedia về São Paulo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.