(3) Mã Bưu Chính ở Rawicz

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Rawicz
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực7,8 km²
Dân số15558 (Thêm chi tiết)
Dân số nam7674 (49,3%)
Dân số nữ7884 (50,7%)
Độ tuổi trung bình34,4
Mã Bưu Chính63-900, 63-901, 63-903

Bản đồ tương tác

(3) Mã Bưu Chính ở Rawicz, Wielkopolskie

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
63-900ŻyliceWielkopolskie26895108,7 km²
63-901RawiczWielkopolskie
63-903RawiczWielkopolskie

Thông tin nhân khẩu của Rawicz, Wielkopolskie

Dân số15558
Mật độ dân số1992 / km²
Dân số nam7674 (49,3%)
Dân số nữ7884 (50,7%)
Độ tuổi trung bình34,4
Độ tuổi trung bình của nam giới33,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới35
Các doanh nghiệp ở Rawicz, Wielkopolskie1021
Dân số (1975)15353
Dân số (2000)16535
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +1,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -5,9%

Rawicz

Rawicz là một thị trấn thuộc huyện Rawicki, tỉnh Wielkopolskie ở trung-tây Ba Lan. Thị trấn có diện tích 8 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 21054 người và mật độ 2720 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Rawicz

Các thành phố liền kề

Bản đồ tương tác
Thành phốVùng theo quản lý hành chínhQuốc gia hoặc VùngDân số của thành phốMã Bưu Chính
ChojnoWielkopolskieBa Lan86769-921
Dębno PolskieWielkopolskieBa Lan6206555-140
ŻołędnicaWielkopolskieBa Lan63-911
ŻyliceWielkopolskieBa Lan63-900