(843) Mã Bưu Chính ở Podlaskie

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Podlaskie
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực20.180 km²
Dân số1,2 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam600357 (50,3%)
Dân số nữ593392 (49,7%)
Độ tuổi trung bình34,4
Mã Bưu Chính18-400, 16-402, 16-300 (840 thêm nữa)
Mã Vùng13, 14, 15 (24 thêm nữa)
Thành phố129
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
15-001 - 16-635Białystok681
15-509 - 15-511Supraśl4
16-100 - 16-102Sokółka4
16-300 - 16-303Augustów5
16-413 - 16-421, 16-430 - 16-434Suwałki8
17-100 - 17-102Bielsk Podlaski3
18-400 - 18-410Łomża7
19-100 - 19-104Mońki3

Bản đồ tương tác

(843) Mã Bưu Chính ở Podlaskie

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
18-400ŁomżaPodlaskie72248237,6 km²
16-402BakałarzewoPodlaskie46994166 km²
16-300KolnicaPodlaskie33989263,1 km²
17-100BujnowoPodlaskie32480421,9 km²
18-300RykaczePodlaskie32177321,5 km²
19-200SośniaPodlaskie27521280,2 km²
16-100SokółkaPodlaskie26334288,7 km²
17-200HajnówkaPodlaskie25992321,6 km²
18-100Podlaskie21956122,7 km²
17-300KrupicePodlaskie21036261,3 km²
18-500OkurowoPodlaskie18388269 km²
19-100Podlaskie15248157,1 km²
18-200Wysokie MazowieckiePodlaskie15034174,4 km²
16-010BiałystokPodlaskie1485899,3 km²
16-020Podlaskie12438217,4 km²
16-070ChoroszczPodlaskie12167155,4 km²
16-200OstrówPodlaskie11556248,9 km²
16-400Zielone KamedulskiePodlaskie1005067,2 km²
18-421PęzaPodlaskie9956189,6 km²
16-061Juchnowiec DolnyPodlaskie9675149,5 km²
17-120BrańskPodlaskie9631254,9 km²
18-230CiechanowiecPodlaskie9240206,4 km²
15-680BiałystokPodlaskie89166 km²
16-412LeszczewekPodlaskie887664,5 km²
16-500PosejnyPodlaskie8775160,8 km²
16-150SuchowolaPodlaskie7957266,7 km²
15-399BiałystokPodlaskie72671,283 km²
18-220CzyżewPodlaskie7171130,6 km²
16-050Podlaskie7047410,8 km²
18-210Podlaskie6933154,8 km²
16-413SuwałkiPodlaskie659312,9 km²
18-520Podlaskie6453165,9 km²
16-080Jeżewo NowePodlaskie6362205,3 km²
16-420Podlaskie6111142 km²
18-218JeńkiPodlaskie6060161,7 km²
17-312RunicePodlaskie5982183,6 km²
17-315MakarkiPodlaskie5977245,1 km²
18-516Rogienice WypychyPodlaskie5958165,2 km²
16-320BrzozówkaPodlaskie5958189,2 km²
19-230NiedźwiedzkiePodlaskie580493,8 km²
18-106PomygaczePodlaskie5698130,1 km²
18-411UśnikPodlaskie5521161,3 km²
19-110Podlaskie5474390,5 km²
16-040BielewiczePodlaskie5402430,2 km²
15-182BiałystokPodlaskie53801,891 km²
18-312Kossaki OstakiPodlaskie5349165,7 km²
18-525Dudy NadrzecznePodlaskie5265198,3 km²
16-030SupraślPodlaskie5257147 km²
16-002Podlaskie5222152,2 km²
16-315StarożyńcePodlaskie5098173,1 km²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Podlaskie

Dân số1,2 triệu
Mật độ dân số59,2 / km²
Dân số nam600357 (50,3%)
Dân số nữ593392 (49,7%)
Độ tuổi trung bình34,4
Độ tuổi trung bình của nam giới33,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,1
Các doanh nghiệp ở Podlaskie37016
Dân số (1975)1109612
Dân số (2000)1219453
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +7,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -2,1%

Podlaskie

Podlaskie là một tỉnh của Ba Lan. Tỉnh lỵ là Białystok. Tỉnh có diện tích 20.179,58 ki-lô-mét vuông, dân số thời điểm giữa năm 2004 là 1.204.036 người.  ︎  Trang Wikipedia về Podlaskie