(9) Mã Bưu Chính ở Kalisz

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Kalisz
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực71,4 km²
Dân số94369 (Thêm chi tiết)
Dân số nam45333 (48%)
Dân số nữ49036 (52%)
Độ tuổi trung bình37
Mã Bưu Chính62-800, 62-801, 62-802 (6 thêm nữa)

Bản đồ tương tác

(9) Mã Bưu Chính ở Kalisz, Wielkopolskie

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
62-800PawłówekWielkopolskie10677479,2 km²
62-801KaliszWielkopolskie
62-802KaliszWielkopolskie2701.015 m²
62-803KaliszWielkopolskie
62-804KaliszWielkopolskie2761.326 m²
62-805KaliszWielkopolskie5023.072 m²
62-809KaliszWielkopolskie261481 m²
62-819KaliszWielkopolskie
62-821KaliszWielkopolskie

Thông tin nhân khẩu của Kalisz, Wielkopolskie

Dân số94369
Mật độ dân số1321 / km²
Dân số nam45333 (48%)
Dân số nữ49036 (52%)
Độ tuổi trung bình37
Độ tuổi trung bình của nam giới35,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,3
Các doanh nghiệp ở Kalisz, Wielkopolskie5342
Dân số (1975)101489
Dân số (2000)102334
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7,8%

Kalisz

Kalisz [ˈkaliʂ] () (tiếng Đức: Kalisch) là một thành phố ở miền trung Ba Lan với dân số 106.829 người. Đây là thủ phủ của Vùng Kalisz. Nằm bên sông Prosna ở phía đông nam của tỉnh Đại Ba Lan, thành phố tạo thành một khu vực đô thị với các thị trấn lân cận Ostr..  ︎  Trang Wikipedia về Kalisz