81-077 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 81-079

Mã Bưu Chính 81-078 - Gdynia, Pomorskie

Thành Phố Ưu TiênGdynia
Khu vực Mã Bưu Chính 81-0780,151 km²
Dân số1038
Dân số nam508 (49%)
Dân số nữ530 (51%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -4,3%
Độ tuổi trung bình36,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,5 năm
Mã Vùng58
Giờ địa phươngThứ Năm 00:38
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ54.53478209003345° / 18.453222025577674°
Mã Bưu Chính liên quan81-07281-07481-07581-07681-07781-079

Bản đồ Mã Bưu Chính 81-078

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 81-078

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số814101510851038
Mật độ dân số5382 / km²6711 / km²7174 / km²6863 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 81-078 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 4,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 81-078+27,5%+2,3%-4,3%
Gdynia-1,6%-9,2%-6,3%
Pomorskie+29,5%+10,1%+5,5%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 81-078

Độ tuổi trung bình: 36,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 81-07836,7 năm37,5 năm35,8 năm
Gdynia36,9 năm37,7 năm36 năm
Pomorskie34,2 năm34,7 năm33,6 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 81-078

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5302859
5-9262451
10-14262451
15-19302959
20-24383775
25-29484997
30-344950100
35-39454692
40-44363572
45-49343569
50-54404586
55-59445297
60-64404787
65-69232751
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 81-078

Mật độ dân số: 6863 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 81-07810380,151 km²6863 / km²
Gdynia22194555,2 km²4023 / km²
Pomorskie2,3 triệu18.306,3 km²125,2 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 81-078

Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 81-078
 Mã Vùng 58: 64,7%
 Mã Vùng 78: 11,8%
 Mã Vùng 60: 11,8%
 Mã Vùng 50: 5,9%
 Mã Vùng 51: 5,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 26,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 23,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 14,7%
 Giáo dục: 11,8%
 Công nghiệp: 8,8%
 Dịch vụ địa phương: 5,9%
 Ô tô: 2,9%
 Cộng đồng & Chính phủ: 2,9%
 Dịch vụ tài chính: 2,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 81-078

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 81-0786.942 t6,69 t45.907 t/km²
Gdynia1.468.376 t6,62 t26.622 t/km²
Pomorskie13.986.855 t6,1 t764 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 81-078

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6.942 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,69 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)45.907 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
20/06/199510:114,390,7 km10.000 mBaltic Seausgs.gov
23/02/199500:42480,4 km10.000 mPolandusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Gdynia [ˈɡdɨɲa] () (Bản mẫu:Lang-csb, Bản mẫu:Lang-ger) là một thành phố Ba Lan. Thành phố nằm ở tỉnh Pomerania. Thành phố này có diện tích 135 km2, dân số năm 2012 là 248.726 người. Đây là một thành phố cảng quan trọng bên vịnh Gdańsk ở bờ biển nam của Biển B..  ︎  Trang Wikipedia về Gdynia

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.