62-804 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 62-809

Mã Bưu Chính 62-805 - Kalisz, Wielkopolskie

Thành Phố Ưu TiênKalisz
Khu vực Mã Bưu Chính 62-8053.072 m²
Dân số502
Dân số nam241 (48%)
Dân số nữ261 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -29,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -12,2%
Độ tuổi trung bình37,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,4 năm
Giờ địa phươngThứ Tư 16:19
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.75153° / 18.06656°
Mã Bưu Chính liên quan62-80062-80162-80262-80362-80462-809

Bản đồ Mã Bưu Chính 62-805

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 62-805

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số710649572502
Mật độ dân số231083 / km²211229 / km²186168 / km²163385 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 62-805 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 12,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 62-805-29,3%-22,7%-12,2%
Kalisz-7%-11,4%-7,8%
Wielkopolskie+21,8%+5,9%+3,1%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 62-805

Độ tuổi trung bình: 37,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 62-80537,1 năm38,4 năm35,6 năm
Kalisz37 năm38,3 năm35,6 năm
Wielkopolskie34,2 năm34,8 năm33,5 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 62-805

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5141328
5-9131225
10-14141328
15-19161632
20-24171735
25-29222144
30-34232246
35-39222244
40-44171936
45-49161834
50-54192242
55-59202647
60-64182443
65-69111526
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 62-805

Mật độ dân số: 163385 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 62-8055023.072 m²163385 / km²
Kalisz9436935 km²2692 / km²
Wielkopolskie3,5 triệu29.826,2 km²116,7 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 62-805

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 62-8053.010 t6 t979.946 t/km²
Kalisz553.900 t5,87 t15.803 t/km²
Wielkopolskie19.822.354 t5,69 t664,6 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 62-805

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3.010 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)979.946 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
30/11/201408:284,588,6 km10.000 m8km SSW of Szczercow, Polandusgs.gov
30/05/200505:403,792,9 km5.000 mPolandusgs.gov
07/06/200420:053,292,7 km5.000 mPolandusgs.gov
15/03/200418:413,298,7 km5.000 mPolandusgs.gov
22/08/200222:293,290,8 km5.000 mPolandusgs.gov
15/06/200220:343,993,3 km5.000 mPolandusgs.gov
16/04/200122:054,889,7 km5.000 mPolandusgs.gov
06/11/199612:084,291,3 km10.000 mPolandusgs.gov
11/05/199219:573,692,6 km10.000 mPolandusgs.gov
11/01/199012:083,689,3 km33.000 mPolandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 62-805

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Kalisz [ˈkaliʂ] () (tiếng Đức: Kalisch) là một thành phố ở miền trung Ba Lan với dân số 106.829 người. Đây là thủ phủ của Vùng Kalisz. Nằm bên sông Prosna ở phía đông nam của tỉnh Đại Ba Lan, thành phố tạo thành một khu vực đô thị với các thị trấn lân cận Ostr..  ︎  Trang Wikipedia về Kalisz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.