Mã Bưu Chính tiếp theo · 60-152

Mã Bưu Chính 60-151 - Poznań, Wielkopolskie

Thành Phố Ưu TiênPoznań
Khu vực Mã Bưu Chính 60-15133.062 m²
Dân số1264
Dân số nam607 (48%)
Dân số nữ657 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -23,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -9,8%
Độ tuổi trung bình35,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,4 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,4 năm
Mã Vùng61
Các vùng lân cậnGrunwald
Giờ địa phươngThứ Hai 01:59
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ52.392480167858885° / 16.868275016001796°
Mã Bưu Chính liên quan60-15260-15360-15760-15860-15960-160

Bản đồ Mã Bưu Chính 60-151

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 60-151

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1660150314021264
Mật độ dân số50208 / km²45459 / km²42404 / km²38230 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 60-151 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 9,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 60-151-23,9%-15,9%-9,8%
Poznań-9,6%-13,4%-9,1%
Wielkopolskie+21,8%+5,9%+3,1%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 60-151

Độ tuổi trung bình: 35,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 60-15135,4 năm36,4 năm34,4 năm
Poznań35,4 năm36,4 năm34,4 năm
Wielkopolskie34,2 năm34,8 năm33,5 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 60-151

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5383674
5-9292756
10-14272653
15-19333266
20-245457111
25-296770137
30-346466130
35-395354107
40-44394079
45-49374078
50-54465399
55-595063114
60-644760107
65-69253359
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 60-151

Mật độ dân số: 38230 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 60-151126433.062 m²38230 / km²
Poznań491495146,8 km²3348 / km²
Wielkopolskie3,5 triệu29.826,2 km²116,7 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 60-151
 Mã Vùng 61: 36,8%
 Mã Vùng 60: 26,3%
 Mã Vùng 69: 10,5%
 Mã Vùng 73: 10,5%
 Mã Vùng 50: 10,5%
 Mã Vùng 66: 5,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Các dịch vụ tịa nhà: 16,7%
 Y học: 16,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 16,7%
 Công nghiệp: 9,5%
 Mua sắm: 9,5%
 Dịch vụ địa phương: 7,1%
 Nhà hàng: 7,1%
 Làm đẹp & Spa: 4,8%
 Cộng đồng & Chính phủ: 4,8%
 Giáo dục: 4,8%
 Khác: 2,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 60-151

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 60-1518.004 t6,33 t242.106 t/km²
Poznań3.111.397 t6,33 t21.196 t/km²
Wielkopolskie19.822.354 t5,69 t664,6 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 60-151

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8.004 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,33 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)242.106 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/05/199219:573,656,9 km10.000 mPolandusgs.gov
06/05/199219:463,574,6 km10.000 mPolandusgs.gov
21/04/199002:453,876,5 km10.600 mPolandusgs.gov
11/01/199012:083,665,8 km33.000 mPolandusgs.gov
09/12/198920:093,755,5 km10.000 mPolandusgs.gov
01/12/198912:123,481,2 km10.000 mPolandusgs.gov
30/11/198917:573,552,3 km10.000 mPolandusgs.gov
28/10/198919:113,579,4 km10.000 mPolandusgs.gov
25/10/198903:563,874,1 km10.000 mPolandusgs.gov
05/08/198902:483,381,2 km10.000 mPolandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 60-151

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Poznań [ˈpɔznaɲ] (listen) (tiếng Latin: Posnania; tiếng Đức: tiếng Posen; tiếng Yiddish: פוזנא or פּױזן Poyzn) là một thành phố nằm bên sông Warta ở tây trung bộ Ba Lan, dân số 556.022 người tại thời điểm tháng 6 năm 2009. Đây là một trong những thành phố cổ n..  ︎  Trang Wikipedia về Poznań

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.