Mã Bưu Chính tiếp theo · 35-073

Mã Bưu Chính 35-070 - Rzeszów, Podkarpackie

Thành Phố Ưu TiênRzeszów
Khu vực Mã Bưu Chính 35-0705.033 m²
Dân số1457
Dân số nam703 (48,3%)
Dân số nữ754 (51,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +9,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,1%
Độ tuổi trung bình33,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,8 năm
Mã Vùng17
Giờ địa phươngThứ Tư 14:35
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ50.04° / 22.0023°
Mã Bưu Chính liên quan35-07335-07435-07535-07735-07835-079

Bản đồ Mã Bưu Chính 35-070

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 35-070

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1334138113991457
Mật độ dân số265049 / km²274388 / km²277964 / km²289488 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 35-070 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 35-070+9,2%+5,5%+4,1%
Rzeszów+58,5%+22,5%+11,9%
Podkarpackie+16%+2,4%+0,8%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 35-070

Độ tuổi trung bình: 33,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 35-07033,9 năm34,8 năm33 năm
Rzeszów33,9 năm34,8 năm33 năm
Podkarpackie33,5 năm34,1 năm33 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 35-070

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5444387
5-9353571
10-14373471
15-19454591
20-247172144
25-297778156
30-346972142
35-395758115
40-44434892
45-49455197
50-545464119
55-595768125
60-64425395
65-69253359
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 35-070

Mật độ dân số: 289488 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 35-07014575.033 m²289488 / km²
Rzeszów17376341,8 km²4160 / km²
Podkarpackie2,1 triệu17.850,9 km²119,3 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 35-070

Dân số ước tính từ năm 1710 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 35-070

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 35-0708.421 t5,78 t1.673.348 t/km²
Rzeszów991.420 t5,71 t23.740 t/km²
Podkarpackie10.973.671 t5,15 t614,7 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 35-070

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8.421 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.673.348 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/02/199323:42475,2 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199217:343,667 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199217:294,274,8 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Rzeszów [ˈʐɛʂuf] () (tiếng Ukraina: Ряшiв, Riashiv; tiếng Nga: Ряшев; tiếng Latinh: Resovia; tiếng Yiddish: ריישע-rayshe) là một thành phố ở đông nam Ba Lan với dân số 172.813 người (năm 2009). Thành phố nằm ở hai bên sông Wisłok, trong khu trung tâm của Thung..  ︎  Trang Wikipedia về Rzeszów

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.