35-061 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 35-065

Mã Bưu Chính 35-064 - Rzeszów, Podkarpackie

Thành Phố Ưu TiênRzeszów
Khu vực Mã Bưu Chính 35-06492.204 m²
Dân số300
Dân số nam145 (48,3%)
Dân số nữ155 (51,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +17,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,9%
Độ tuổi trung bình33,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,8 năm
Mã Vùng17
Giờ địa phươngThứ Bảy 19:42
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ50.03758644391797° / 22.00557260129682°
Mã Bưu Chính liên quan35-05035-06035-06135-06535-06835-069

Bản đồ Mã Bưu Chính 35-064

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 35-064

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số256283286300
Mật độ dân số2776 / km²3069 / km²3101 / km²3253 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 35-064 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 35-064+17,2%+6%+4,9%
Rzeszów+58,5%+22,5%+11,9%
Podkarpackie+16%+2,4%+0,8%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 35-064

Độ tuổi trung bình: 33,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 35-06433,9 năm34,8 năm33 năm
Rzeszów33,9 năm34,8 năm33 năm
Podkarpackie33,5 năm34,1 năm33 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 35-064

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59918
5-97715
10-148715
15-199919
20-24151530
25-29161633
30-34141530
35-39121224
40-4491019
45-4991120
50-54111325
55-59121426
60-6491120
65-695712
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 35-064

Mật độ dân số: 3253 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 35-06430092.204 m²3253 / km²
Rzeszów17376341,8 km²4160 / km²
Podkarpackie2,1 triệu17.850,9 km²119,3 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 35-064

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 35-064
 Mã Vùng 17: 60,9%
 Mã Vùng 60: 6,3%
 Mã Vùng 50: 6,3%
 Mã Vùng 66: 5,2%
 Khác: 21,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 19,8%
 Mua sắm: 16,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,3%
 Dịch vụ tài chính: 8,6%
 Khách sạn & Du lịch: 8,2%
 Đồ ăn: 5,6%
 Giáo dục: 5,4%
 Y học: 5,2%
 Khác: 18,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Công Ty Tín Dụng123.140,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu194.263,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 35-064

 Không tốn kém: 50%
 Vừa phải: 40%
 Đắt: 10%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 35-064

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 35-0641.734 t5,78 t18.807 t/km²
Rzeszów991.420 t5,71 t23.740 t/km²
Podkarpackie10.973.671 t5,15 t614,7 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 35-064

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.734 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)18.807 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/02/199323:42475,2 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199217:343,666,9 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199217:294,274,8 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Rzeszów [ˈʐɛʂuf] () (tiếng Ukraina: Ряшiв, Riashiv; tiếng Nga: Ряшев; tiếng Latinh: Resovia; tiếng Yiddish: ריישע-rayshe) là một thành phố ở đông nam Ba Lan với dân số 172.813 người (năm 2009). Thành phố nằm ở hai bên sông Wisłok, trong khu trung tâm của Thung..  ︎  Trang Wikipedia về Rzeszów

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.