18-404 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 18-411

Mã Bưu Chính 18-410 - Łomża, Podlaskie

Thành Phố Ưu TiênŁomża
Khu vực Mã Bưu Chính 18-41079.959 m²
Dân số32
Dân số nam17 (51,7%)
Dân số nữ15 (48,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +28%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +18,5%
Độ tuổi trung bình32,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới32,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,9 năm
Mã Vùng86
Giờ địa phươngThứ Tư 16:12
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ53.16790678028055° / 22.0687000929144°
Mã Bưu Chính liên quan18-40218-40418-41118-41318-41418-416

Bản đồ Mã Bưu Chính 18-410

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 18-410

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số25252732
Mật độ dân số312,7 / km²312,7 / km²337,7 / km²400,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 18-410 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 18,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 18-410+28%+28%+18,5%
Łomża+50,9%+22%+13,5%
Podlaskie+7,6%-2,5%-2,1%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 18-410

Độ tuổi trung bình: 32,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 18-41032,7 năm32,9 năm32,5 năm
Łomża32,6 năm32,7 năm32,5 năm
Podlaskie34,4 năm35,1 năm33,7 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 18-410

Mật độ dân số: 400,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 18-4103279.959 m²400,2 / km²
Łomża1159913,7 km²845,6 / km²
Podlaskie1,2 triệu20.184,1 km²59,1 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 18-410

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 18-410

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 18-410176,8 t5,53 t2.211 t/km²
Łomża63.446 t5,47 t4.625 t/km²
Podlaskie6.391.101 t5,35 t316,6 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 18-410

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)176,8 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,53 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.211 t/km²

Thành Phố Ưu Tiên

Łomża là một thị trấn thuộc huyện Łomża, tỉnh Podlaskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 33 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 63221 người và mật độ 1935 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Łomża

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.