18-403 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 18-410

Mã Bưu Chính 18-404 - Łomża, Podlaskie

Thành Phố Ưu TiênŁomża
Khu vực Mã Bưu Chính 18-4040,3 km²
Dân số815
Dân số nam399 (48,9%)
Dân số nữ416 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +53,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -15%
Độ tuổi trung bình34,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,1 năm
Mã Vùng86
Giờ địa phươngThứ Tư 16:20
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ53.16292559031506° / 22.078056616172105°
Mã Bưu Chính liên quan18-40018-40118-40218-40318-41018-411

Bản đồ Mã Bưu Chính 18-404

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 18-404

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5311052959815
Mật độ dân số1769 / km²3505 / km²3195 / km²2715 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 18-404 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 15% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 18-404+53,5%-22,5%-15%
Łomża+50,9%+22%+13,5%
Podlaskie+7,6%-2,5%-2,1%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 18-404

Độ tuổi trung bình: 34,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 18-40434,8 năm36,1 năm33,5 năm
Łomża32,6 năm32,7 năm32,5 năm
Podlaskie34,4 năm35,1 năm33,7 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 18-404

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5232144
5-9201939
10-14232245
15-19313163
20-24363470
25-29424183
30-34363571
35-39303060
40-44262956
45-49303464
50-54364177
55-59323870
60-64222750
65-69121629
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 18-404

Mật độ dân số: 2715 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 18-4048150,3 km²2715 / km²
Łomża1159913,7 km²845,6 / km²
Podlaskie1,2 triệu20.184,1 km²59,1 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 18-404

Dân số ước tính từ năm 800 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 18-404
 Mã Vùng 86: 82,5%
 Mã Vùng 60: 5%
 Khác: 12,5%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 28,4%
 Y học: 10,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,9%
 Đồ ăn: 7,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,4%
 Dịch vụ tài chính: 6,6%
 Công nghiệp: 6,2%
 Khác: 23,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị134.316,0
Sức khoẻ và y tế114.613,5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc123.814,7

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 18-404

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 18-4044.229 t5,19 t14.094 t/km²
Łomża63.446 t5,47 t4.625 t/km²
Podlaskie6.391.101 t5,35 t316,6 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 18-404

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.229 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,19 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)14.094 t/km²

Thành Phố Ưu Tiên

Łomża là một thị trấn thuộc huyện Łomża, tỉnh Podlaskie ở đông-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 33 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 63221 người và mật độ 1935 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Łomża

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.