(3) Mã Bưu Chính ở Saint-Josse-ten-Noode

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Saint-Josse-ten-Noode
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực1,167 km²
Dân số23396 (Thêm chi tiết)
Dân số nam11996 (51,3%)
Dân số nữ11400 (48,7%)
Độ tuổi trung bình32,4
Mã Bưu Chính1000, 1030, 1210

Bản đồ tương tác

(3) Mã Bưu Chính ở Saint-Josse-ten-Noode, Bruxelles

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
1000Saint-Josse-ten-NoodeBruxelles7636610,8 km²
1030Saint-Josse-ten-NoodeBruxelles1329777,8 km²
1210Saint-Josse-ten-NoodeBruxelles243331,178 km²

Thông tin nhân khẩu của Saint-Josse-ten-Noode, Bruxelles

Dân số23396
Mật độ dân số20047 / km²
Dân số nam11996 (51,3%)
Dân số nữ11400 (48,7%)
Độ tuổi trung bình32,4
Độ tuổi trung bình của nam giới32,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,1
Các doanh nghiệp ở Saint-Josse-ten-Noode, Bruxelles1341
Dân số (1975)13933
Dân số (2000)18515
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +67,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +26,4%

Saint-Josse-ten-Noode

Saint-Josse-ten-Noode (French: [sɛ̃ ʒos ten nɔd]; usually shortened to Saint-Josse) or Sint-Joost-ten-Node (Dutch pronunciation: [sɪn ˈcoːst tɛn ˈnoːdə]) is one of the nineteen municipalities located in the Brussels-Capital Region of Belgium. 1 Janu..  ︎  Trang Wikipedia về Saint-Josse-ten-Noode

Các thành phố liền kề

Bản đồ tương tác
Thành phốVùng theo quản lý hành chínhQuốc gia hoặc VùngDân số của thành phốMã Bưu Chính
EtterbeekBruxellesBỉ1040
IxellesBruxellesBỉ1000104110431044thêm nữa
SchaerbeekBruxellesBỉ10301031
Woluwe-Saint-PierreBruxellesBỉ10201150