1301 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1315

Mã Bưu Chính 1310 - La Hulpe, Wallonie

Thành Phố Ưu TiênLa Hulpe
Khu vực Mã Bưu Chính 131015,5 km²
Dân số9166
Dân số nam4407 (48,1%)
Dân số nữ4759 (51,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +10%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,3%
Độ tuổi trung bình43,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,6 năm
Các vùng lân cậnFôret de Soignes, Schoten
Giờ địa phươngChủ Nhật 18:33
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ50.736260252877564° / 4.464847555967857°
Mã Bưu Chính liên quan121013001301131513201325

Bản đồ Mã Bưu Chính 1310

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1310

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8329842285399166
Mật độ dân số537,7 / km²543,7 / km²551,3 / km²591,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1310 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1310+10%+8,8%+7,3%
La Hulpe+5,5%+6,3%+5,8%
Brabant wallon+22,9%+17,7%+12,4%
Bỉ+15,7%+13,2%+10%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1310

Độ tuổi trung bình: 43,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 131043,4 năm44,6 năm42,1 năm
La Hulpe43,6 năm44,8 năm42,4 năm
Brabant wallon41,4 năm42,7 năm40 năm
Bỉ41,4 năm42,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1310

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5253226480
5-9303272576
10-14286284571
15-19293284577
20-24269265534
25-29230219449
30-34203224428
35-39236284521
40-44313352666
45-49352360713
50-54309347656
55-59317312629
60-64258306565
65-69231276507
70-74196206403
75-79144185329
80-84124174298
85 cộng90183274
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1310

Mật độ dân số: 591,8 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1310916615,5 km²591,8 / km²
La Hulpe95118,7 km²1090 / km²
Brabant wallon4036601.097,1 km²367,9 / km²
Bỉ11,3 triệu30.664,8 km²367,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1310

Dân số ước tính từ năm 1000 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1310
 Mã Vùng 2: 89,6%
 Mã Vùng 4: 7,5%
 Khác: 2,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1310

1310 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 18,2%
 Y học: 10,8%
 Nhà hàng: 8,1%
 Công nghiệp: 7,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,1%
 Làm đẹp & Spa: 5%
 Khác: 24,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1310

 Không tốn kém: 43,6%
 Vừa phải: 35,9%
 Đắt: 17,9%
 Rất đắt: 2,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1310

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 131080.317 t8,76 t5.185 t/km²
La Hulpe83.224 t8,75 t9.538 t/km²
Brabant wallon3.612.486 t8,95 t3.292 t/km²
Bỉ92.691.347 t8,22 t3.022 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1310

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)80.317 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,76 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)5.185 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/09/200818:143,358,6 km5.000 mBelgiumusgs.gov
13/07/200818:333,259,4 km4.000 mBelgiumusgs.gov
13/07/200806:453,814 km4.000 mBelgiumusgs.gov
31/08/200214:283,297,8 km10.000 mBelgiumusgs.gov
09/11/200116:433,286,3 km10.000 mBelgiumusgs.gov
07/07/200106:393,199,6 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200119:023,694,3 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:53493,7 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:394,888,4 km10.000 mBelgiumusgs.gov
15/06/200122:243,498,7 km10.000 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1310

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

La Hulpe (tiếng Hà Lan: Terhulpen) là một đô thị ở tỉnh Walloon Brabant. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 La Hulpe có dân số 7.224 người. Tổng diện tích là 15,60 km² với mật độ dân số là 463 người trên mỗi km². sở Society for Worldwide Interbank Financia..  ︎  Trang Wikipedia về La Hulpe

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.