1160 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1170 - Bruxelles

Thành Phố Ưu TiênBruxelles
Khu vực Mã Bưu Chính 117013 km²
Dân số22265
Dân số nam10346 (46,5%)
Dân số nữ11919 (53,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -8,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +0,6%
Độ tuổi trung bình42,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,4 năm
Mã Vùng2
Các vùng lân cậnBoondaal, Boondael, Dries, Watermaal-Bosvoorde, Watermael-Boitsfort
Giờ địa phươngThứ Sáu 18:13
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ50.793002022571876° / 4.423466614974143°
Mã Bưu Chính liên quan111011201130114011501160

Bản đồ Mã Bưu Chính 1170

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1170

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số24360228102212722265
Mật độ dân số1873 / km²1754 / km²1701 / km²1712 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1170 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 0,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1170-8,6%-2,4%+0,6%
Brussel+56,8%+37,3%+23,7%
Bruxelles+57,3%+37,4%+23,7%
Bỉ+15,7%+13,2%+10%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1170

Độ tuổi trung bình: 42,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 117042,3 năm44,4 năm39,9 năm
Brussel35,7 năm36,3 năm35,1 năm
Bruxelles35,8 năm36,4 năm35,1 năm
Bỉ41,4 năm42,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1170

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55775621140
5-96816101292
10-146496511300
15-196196311250
20-246936981392
25-296746661341
30-346346611296
35-396567501407
40-447268231550
45-497348861621
50-547328241556
55-596758261501
60-646187371355
65-695236591183
70-74370496867
75-79285473758
80-84265456722
85 cộng233509743
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1170

Mật độ dân số: 1712 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 11702226513 km²1712 / km²
Brussel1,2 triệu170,4 km²6804 / km²
Bruxelles1,2 triệu162,4 km²7276 / km²
Bỉ11,3 triệu30.664,8 km²367,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1170

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1170
 Boondael: 41,1%
 Watermaal-Bosvoorde: 33,4%
 Watermael-Boitsfort: 5,7%
 Dries: 5,3%
 Khác: 14,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1170
 Mã Vùng 2: 89,6%
 Mã Vùng 4: 8,6%
 Khác: 1,8%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1170

1170 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 21%
 Y học: 14,2%
 Mua sắm: 13,4%
 Nhà hàng: 7,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,1%
 Công nghiệp: 6,8%
 Khác: 29,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1170

 Vừa phải: 46,5%
 Không tốn kém: 36%
 Đắt: 15,1%
 Rất đắt: 2,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1170

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1170164.313 t7,38 t12.635 t/km²
Brussel8.745.052 t7,54 t51.332 t/km²
Bruxelles8.745.994 t7,4 t53.842 t/km²
Bỉ92.691.347 t8,22 t3.022 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1170

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)164.313 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,38 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)12.635 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/09/200818:143,365,4 km5.000 mBelgiumusgs.gov
13/07/200818:333,261 km4.000 mBelgiumusgs.gov
13/07/200806:453,820,9 km4.000 mBelgiumusgs.gov
31/08/200214:283,299,9 km10.000 mBelgiumusgs.gov
09/11/200116:433,287,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200119:023,696,4 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:53495,5 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:394,889,1 km10.000 mBelgiumusgs.gov
19/06/199518:544,350,4 km20.000 mBelgiumusgs.gov
20/07/199411:013,563 km5.000 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1170

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Brussels (tiếng Pháp: Bruxelles, phiên âm: Brúc-xen) là thủ đô trên thực tế của Bỉ, của khu vực Vlaanderen (gồm cả Cộng đồng Vlaanderen và Vùng Vlaanderen) và Cộng đồng Pháp tại Bỉ, và cũng là nơi đặt trụ sở chính của các cơ quan Liên minh Châu Âu. Vùng này cũ..  ︎  Trang Wikipedia về Bruxelles

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 1170
 Watermael-Boitsfort: 67,3%
 Bruxelles: 31,9%
 Khác: 0,8%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.