1130 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1150

Mã Bưu Chính 1140 - Woluwe-Saint-Lambert, Bruxelles

Thành Phố Ưu TiênWoluwe-Saint-Lambert
Khu vực Mã Bưu Chính 11405,1 km²
Dân số37737
Dân số nam17949 (47,6%)
Dân số nữ19787 (52,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +56,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +22,9%
Độ tuổi trung bình36,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới35,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38 năm
Mã Vùng2
Các thành phố liên kếtBruxelles | Evere
Các vùng lân cậnBrussels, Conscience, Evere, Paduwa, Paix
Giờ địa phươngThứ Năm 08:32
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ50.86905768897759° / 4.409617863037759°
Mã Bưu Chính liên quan110011051110112011301150

Bản đồ Mã Bưu Chính 1140

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1140

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số24053276193069437737
Mật độ dân số4748 / km²5452 / km²6059 / km²7450 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1140 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 22,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1140+56,9%+36,6%+22,9%
Brussel+56,8%+37,3%+23,7%
Bruxelles+57,3%+37,4%+23,7%
Bỉ+15,7%+13,2%+10%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1140

Độ tuổi trung bình: 36,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 114036,6 năm38 năm35,1 năm
Brussel35,7 năm36,3 năm35,1 năm
Bruxelles35,8 năm36,4 năm35,1 năm
Bỉ41,4 năm42,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1140

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5155414142969
5-9127512022478
10-14106910972167
15-19107410632137
20-24117711822360
25-29131915032822
30-34146516073073
35-39144913702820
40-44129213152608
45-49127512332509
50-54108612432329
55-5993010651995
60-647809871767
65-696248551480
70-745236811204
75-794256531078
80-84339616955
85 cộng292702995
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1140

Mật độ dân số: 7450 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1140377375,1 km²7450 / km²
Brussel1,2 triệu170,4 km²6804 / km²
Bruxelles1,2 triệu162,4 km²7276 / km²
Bỉ11,3 triệu30.664,8 km²367,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1140

Dân số ước tính từ năm 1730 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1140
 Paduwa: 26,5%
 Evere: 18,5%
 Paix: 15,2%
 Conscience: 13,7%
 Brussels: 5,1%
 Khác: 21%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1140
 Mã Vùng 2: 88,1%
 Mã Vùng 4: 8,7%
 Khác: 3,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1140

1140 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,2%
 Y học: 10,3%
 Công nghiệp: 9,1%
 Nhà hàng: 8,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,4%
 Khác: 34,2%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1140

 Không tốn kém: 51,7%
 Vừa phải: 36,8%
 Đắt: 10,3%
 Rất đắt: 1,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1140

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1140277.463 t7,35 t54.778 t/km²
Brussel8.745.052 t7,54 t51.332 t/km²
Bruxelles8.745.994 t7,4 t53.842 t/km²
Bỉ92.691.347 t8,22 t3.022 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1140

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)277.463 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,35 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)54.778 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/09/200818:143,373,9 km5.000 mBelgiumusgs.gov
13/07/200818:333,266,3 km4.000 mBelgiumusgs.gov
13/07/200806:453,828,9 km4.000 mBelgiumusgs.gov
09/11/200116:433,287 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200119:023,697 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:53495,7 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:394,887,9 km10.000 mBelgiumusgs.gov
19/06/199518:544,355,8 km20.000 mBelgiumusgs.gov
20/07/199411:013,570,1 km5.000 mBelgiumusgs.gov
20/07/199411:013,163,3 km5.000 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1140

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 1140
 Evere: 66,7%
 Bruxelles: 32,8%
 Khác: 0,5%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.