1080 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1082

Mã Bưu Chính 1081 - Koekelberg, Bruxelles

Thành Phố Ưu TiênKoekelberg
Khu vực Mã Bưu Chính 10811,228 km²
Dân số18445
Dân số nam9149 (49,6%)
Dân số nữ9296 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +95%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +33,6%
Độ tuổi trung bình34,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,5 năm
Mã Vùng2
Các thành phố liên kếtBruxelles
Các vùng lân cậnBasilique, Berchem-Sainte-Agathe, Karreveld, Koekelberg, Parc Elisabeth
Giờ địa phươngThứ Sáu 18:25
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ50.863237299113514° / 4.323771669733179°
Mã Bưu Chính liên quan104810491060108010821083

Bản đồ Mã Bưu Chính 1081

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1081

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số9459117861380118445
Mật độ dân số7700 / km²9595 / km²11235 / km²15016 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1081 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 33,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1081+95%+56,5%+33,6%
Brussel+56,8%+37,3%+23,7%
Bruxelles+57,3%+37,4%+23,7%
Bỉ+15,7%+13,2%+10%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1081

Độ tuổi trung bình: 34,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 108134,4 năm34,5 năm34,2 năm
Brussel35,7 năm36,3 năm35,1 năm
Bruxelles35,8 năm36,4 năm35,1 năm
Bỉ41,4 năm42,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1081

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59128421754
5-97107201430
10-145805281109
15-19503460964
20-245465711118
25-296477831430
30-348128211634
35-398277221549
40-447746511426
45-496575341192
50-545135051019
55-59433423857
60-64328349677
65-69274380654
70-74206269476
75-79170247418
80-84144211355
85 cộng112279392
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1081

Mật độ dân số: 15016 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1081184451,228 km²15016 / km²
Brussel1,2 triệu170,4 km²6804 / km²
Bruxelles1,2 triệu162,4 km²7276 / km²
Bỉ11,3 triệu30.664,8 km²367,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1081

Dân số ước tính từ năm 1740 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1081
 Basilique: 29,7%
 Koekelberg: 29,1%
 Berchem-Sainte-Agathe: 10,3%
 Khác: 30,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1081
 Mã Vùng 2: 88,4%
 Mã Vùng 4: 10%
 Khác: 1,6%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1081

1081 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14%
 Y học: 10,5%
 Nhà hàng: 8,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,8%
 Công nghiệp: 7,8%
 Đồ ăn: 6,3%
 Khác: 30,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi124.50,7
Thẩm mỹ viện174.30,9
Tiệm cắt tóc134.30,7
Công Ty Tín Dụng133.90,7
Bất Động Sản123.90,7
Nhà Thầu Chính104.20,5
Xây dựng các tòa nhà84.80,4
Bệnh viện105.00,5
Các nha sĩ113.70,6
Học chung185.01,0
Phép vật lý liệu115.00,6
Sức khoẻ và y tế504.82,7
Quản lí đoàn thể110,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc124.40,7
Cửa hàng điện tử124.10,7
Các môn thể thao khác83.80,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1081

 Không tốn kém: 54,3%
 Vừa phải: 31,4%
 Đắt: 14,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1081

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1081135.618 t7,35 t110.411 t/km²
Brussel8.745.052 t7,54 t51.332 t/km²
Bruxelles8.745.994 t7,4 t53.842 t/km²
Bỉ92.691.347 t8,22 t3.022 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1081

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)135.618 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,35 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)110.411 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/09/200818:143,374,8 km5.000 mBelgiumusgs.gov
13/07/200818:333,261,9 km4.000 mBelgiumusgs.gov
13/07/200806:453,831,3 km4.000 mBelgiumusgs.gov
09/11/200116:433,293 km10.000 mBelgiumusgs.gov
22/06/200118:394,894 km10.000 mBelgiumusgs.gov
19/06/199518:544,351,6 km20.000 mBelgiumusgs.gov
20/07/199411:013,567,2 km5.000 mBelgiumusgs.gov
20/07/199411:013,159,8 km5.000 mBelgiumusgs.gov
11/06/199310:043,392,9 km10.000 mBelgiumusgs.gov
29/08/199202:224,173,7 km17.900 mBelgiumusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1081

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 1081
 Koekelberg: 65%
 Bruxelles: 34,3%
 Khác: 0,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.