(55) Mã Bưu Chính ở Tavush (tỉnh)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Tavush (tỉnh)
Múi giờGiờ Armenia
Khu vực204 km²
Dân số112181 (Thêm chi tiết)
Dân số nam52609 (46,9%)
Dân số nữ59572 (53,1%)
Độ tuổi trung bình34
Mã Bưu Chính1314, 1713, 1727 (52 thêm nữa)
Mã Vùng263, 266, 267 (2 thêm nữa)
Thành phố27
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
3901 - 3908Dilijan, Tavush8
4001 - 4006Ijevan5
4101 - 4103Noyemberyan, Tavush5

(55) Mã Bưu Chính ở Tavush (tỉnh)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
1314Tavush (tỉnh)
1713Atan, LoriTavush (tỉnh)
1727Shamut, LoriTavush (tỉnh)
3901Dilijan, TavushTavush (tỉnh)13478
3902Dilijan, TavushTavush (tỉnh)13478
3903Dilijan, TavushTavush (tỉnh)13478
3904Dilijan, TavushTavush (tỉnh)13478
3905Dilijan, TavushTavush (tỉnh)13478
3906Dilijan, TavushTavush (tỉnh)13478
3907Dilijan, TavushTavush (tỉnh)13478
3908Dilijan, TavushTavush (tỉnh)13478
4001IjevanTavush (tỉnh)14737
4002IjevanTavush (tỉnh)14737
4003Azatamut, TavushTavush (tỉnh)1850
4004IjevanTavush (tỉnh)14737
4005Aygehovit, TavushTavush (tỉnh)2888
4006IjevanTavush (tỉnh)14737
4007Gandzak’arTavush (tỉnh)
4008Getahovit, TavushTavush (tỉnh)2005
4009Khashtarak, TavushTavush (tỉnh)1728
4010Tavush (tỉnh)
4011AkhkikhliTavush (tỉnh)
4012Sarigyukh, TavushTavush (tỉnh)1096
4013IjevanTavush (tỉnh)14737
4014Tavush (tỉnh)
4101Noyemberyan, TavushTavush (tỉnh)5119
4102Mets Ayrum, LoriTavush (tỉnh)
4103Noyemberyan, TavushTavush (tỉnh)5119
4104Bagratashen, TavushTavush (tỉnh)3024
4105Tavush (tỉnh)
4106Barekamavan, TavushTavush (tỉnh)
4107BerdavanTavush (tỉnh)
4108Bagratashen, TavushTavush (tỉnh)3024
4109Kot’iTavush (tỉnh)
4110Koghbi, TavushTavush (tỉnh)
4111Noyemberyan, TavushTavush (tỉnh)5119
4113Voskevan, TavushTavush (tỉnh)1287
4114Tavush (tỉnh)
4115Noyemberyan, TavushTavush (tỉnh)5119
4201Tavush (tỉnh)
4202Aygedzor, TavushTavush (tỉnh)
4203Aygepar, TavushTavush (tỉnh)
4204Artsvaberd, TavushTavush (tỉnh)3193
4205Tavush (tỉnh)
4206Tavush (tỉnh)
4207Mosesgegh, TavushTavush (tỉnh)1964
4208Tavush (tỉnh)
4209Navur, TavushTavush (tỉnh)1227
4210Norashen, TavushTavush (tỉnh)
4211Tavush (tỉnh)
4212Chinchin, TavushTavush (tỉnh)
4213Tavush (tỉnh)
4214Tavush (tỉnh)
4215Tavush (tỉnh)
4216VaragavanTavush (tỉnh)

Thông tin nhân khẩu của Tavush (tỉnh)

Dân số112181
Mật độ dân số549,9 / km²
Dân số nam52609 (46,9%)
Dân số nữ59572 (53,1%)
Độ tuổi trung bình34
Độ tuổi trung bình của nam giới31,2
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,5
Các doanh nghiệp ở Tavush (tỉnh)304
Dân số (1975)119530
Dân số (2000)119515
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -6,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -6,1%

Tavush (tỉnh)

Tavush (tiếng Armenia: Տավուշ) là một tỉnh của Armenia. Tỉnh Tavush nằm ở phía bắc Armenia và có biên giới với Georgia và Azerbaijan.  ︎  Trang Wikipedia về Tavush (tỉnh)