(83) Mã Bưu Chính ở Shirak (tỉnh)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Shirak (tỉnh)
Múi giờGiờ Armenia
Khu vực281 km²
Dân số243137 (Thêm chi tiết)
Dân số nam111708 (45,9%)
Dân số nữ131429 (54,1%)
Độ tuổi trung bình32,2
Mã Bưu Chính0912, 1309, 1812 (80 thêm nữa)
Mã Vùng242, 24293, 243 (8 thêm nữa)
Thành phố32
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
2612 - 2614Akhuryan, Shirak7
2907 - 2909Noraber3
3101 - 3106, 3112 - 3119Gyumri9

(83) Mã Bưu Chính ở Shirak (tỉnh)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
0912Amasia, ShirakShirak (tỉnh)1675
1309GetikShirak (tỉnh)
1812NoraberShirak (tỉnh)
2601Akhuryan, ShirakShirak (tỉnh)7672
2602Akhuryan, ShirakShirak (tỉnh)7672
2603Azatan, ShirakShirak (tỉnh)4448
2604Shirak (tỉnh)
2605Akhuryan, ShirakShirak (tỉnh)7672
2606Akhuryan, ShirakShirak (tỉnh)7672
2607Arevik, ShirakShirak (tỉnh)1522
2609Shirak (tỉnh)
2610YerazgavorsShirak (tỉnh)
2611KamoShirak (tỉnh)1340
2612Akhuryan, ShirakShirak (tỉnh)7672
2613Haykavan, ShirakShirak (tỉnh)1201
2614Akhuryan, ShirakShirak (tỉnh)7672
2615Shirak (tỉnh)
2616Gharibjanyan, ShirakShirak (tỉnh)
2618MarmashenShirak (tỉnh)1644
2619Musayelyan, ShirakShirak (tỉnh)
2620Shirakavan, ShirakShirak (tỉnh)
2621Voskehask, ShirakShirak (tỉnh)1803
2622DzhadzhurShirak (tỉnh)
2623DzhadzhurShirak (tỉnh)
2625Shirak (tỉnh)
2626Akhuryan, ShirakShirak (tỉnh)7672
2701Amasia, ShirakShirak (tỉnh)1675
2702AravetShirak (tỉnh)
2703Shirak (tỉnh)
2704Amasia, ShirakShirak (tỉnh)1675
2705Amasia, ShirakShirak (tỉnh)1675
2707Voghji, ShirakShirak (tỉnh)
2801Shirak (tỉnh)
2802Bavra, ShirakShirak (tỉnh)
2803Shirak (tỉnh)
2804Shirak (tỉnh)
2805DzorashenShirak (tỉnh)
2807Shirak (tỉnh)
2808Musayelyan, ShirakShirak (tỉnh)
2902Shirak (tỉnh)
2905Gusanagyugh, ShirakShirak (tỉnh)
2907NoraberShirak (tỉnh)
2908Shirak (tỉnh)
2909NoraberShirak (tỉnh)
2910Shirak (tỉnh)
3001ArtikShirak (tỉnh)
3005ArtikShirak (tỉnh)
3006ArtikShirak (tỉnh)
3008Anushavan, ShirakShirak (tỉnh)1532
3009Arevshat, ShirakShirak (tỉnh)1623
3014Shirak (tỉnh)
3016Mets Mantash, ShirakShirak (tỉnh)1973
3017Meghrashen, ShirakShirak (tỉnh)1107
3018Shirak (tỉnh)
3019Nor Kyanq, ShirakShirak (tỉnh)
3020Pemzashen, ShirakShirak (tỉnh)2436
3022Saratak, ShirakShirak (tỉnh)1115
3023Spandaryan, ShirakShirak (tỉnh)1226
3024VardakarShirak (tỉnh)
3026P’anikShirak (tỉnh)
3101GyumriShirak (tỉnh)148381
3102Shirak (tỉnh)
3103GyumriShirak (tỉnh)148381
3104Shirak (tỉnh)
3105Shirak (tỉnh)
3106GyumriShirak (tỉnh)148381
3108Shirak (tỉnh)
3109Shirak (tỉnh)
3110Shirak (tỉnh)
3111Shirak (tỉnh)
3112GyumriShirak (tỉnh)148381
3113GyumriShirak (tỉnh)148381
3114GyumriShirak (tỉnh)148381
3115Shirak (tỉnh)
3116GyumriShirak (tỉnh)148381
3118Shirak (tỉnh)
3119GyumriShirak (tỉnh)148381
3120Shirak (tỉnh)
3122Shirak (tỉnh)
3123Shirak (tỉnh)
3124Shirak (tỉnh)
3125Shirak (tỉnh)
3126GyumriShirak (tỉnh)148381

Thông tin nhân khẩu của Shirak (tỉnh)

Dân số243137
Mật độ dân số865,3 / km²
Dân số nam111708 (45,9%)
Dân số nữ131429 (54,1%)
Độ tuổi trung bình32,2
Độ tuổi trung bình của nam giới28,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,1
Các doanh nghiệp ở Shirak (tỉnh)668
Dân số (1975)291403
Dân số (2000)267656
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -16,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -9,2%

Shirak (tỉnh)

Shirak (tiếng Armenia: Շիրակ) là một tỉnh của Armenia. Tỉnh này nằm ở tây-nam và có ranh giới với Thổ Nhĩ Kỳ ở phía tây và Georgia ở phía bắc. Thủ phủ của tỉnh là Gyumri.  ︎  Trang Wikipedia về Shirak (tỉnh)