(18) Mã Bưu Chính ở San Juan (tỉnh Argentina)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở San Juan (tỉnh Argentina)
Múi giờGiờ Argentina
Khu vực89.651 km²
Dân số733209 (Thêm chi tiết)
Dân số nam358717 (48,9%)
Dân số nữ374493 (51,1%)
Độ tuổi trung bình27,6
Mã Bưu Chính5400, 5401, 5403 (15 thêm nữa)
Mã Vùng2264, 2362, 2477 (13 thêm nữa)
Thành phố3

Bản đồ tương tác

(18) Mã Bưu Chính ở San Juan (tỉnh Argentina)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
5400RivadaviaSan Juan (tỉnh Argentina)229193145,3 km²
5401San Juan (tỉnh Argentina)56192.459,6 km²
5403San Juan (tỉnh Argentina)896622.540,8 km²
5409San Juan (tỉnh Argentina)50474.472,6 km²
5411Santa LucíaSan Juan (tỉnh Argentina)2361455,1 km²
5413San Juan (tỉnh Argentina)2948156 km²
5415San Juan (tỉnh Argentina)51072.648,3 km²
5417San Juan (tỉnh Argentina)11107156,3 km²
5419San Juan (tỉnh Argentina)26086970,1 km²
5425San Juan (tỉnh Argentina)145268298,4 km²
5429PocitoSan Juan (tỉnh Argentina)102189555,8 km²
5435San Juan (tỉnh Argentina)244202.797,8 km²
5439San Juan (tỉnh Argentina)15817558,3 km²
5442San Juan (tỉnh Argentina)420887.799,9 km²
5443San Juan (tỉnh Argentina)184303.991,4 km²
5449San Juan (tỉnh Argentina)75775.528 km²
5460San Juan (tỉnh Argentina)2257714.482,4 km²
5467San Juan (tỉnh Argentina)1096719.594,6 km²

Thông tin nhân khẩu của San Juan (tỉnh Argentina)

Dân số733209
Mật độ dân số8,18 / km²
Dân số nam358717 (48,9%)
Dân số nữ374493 (51,1%)
Độ tuổi trung bình27,6
Độ tuổi trung bình của nam giới26,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới28,7
Các doanh nghiệp ở San Juan (tỉnh Argentina)7047
Dân số (1975)456345
Dân số (2000)633591
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +60,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +15,7%

San Juan (tỉnh Argentina)

San Juan là một tỉnh nằm ở phía tây Argentina. Tỉnh này giáp ranh với các tỉnh: La Rioja, San Luis và Mendoza. Tỉnh này cũng giáp với Chile về phía tây.  ︎  Trang Wikipedia về San Juan (tỉnh Argentina)