(25) Mã Bưu Chính ở Corrientes (tỉnh)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Corrientes (tỉnh)
Múi giờGiờ Argentina
Khu vực88.199 km²
Dân số1,0 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam512118 (48,8%)
Dân số nữ536256 (51,2%)
Độ tuổi trung bình26,1
Mã Bưu Chính3196, 3220, 3230 (22 thêm nữa)
Mã Vùng2392, 261, 2647 (23 thêm nữa)
Thành phố3

Bản đồ tương tác

(25) Mã Bưu Chính ở Corrientes (tỉnh)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
3196Corrientes (tỉnh)315463.847 km²
3220Corrientes (tỉnh)377552.569 km²
3230Corrientes (tỉnh)512244.960,5 km²
3302Corrientes (tỉnh)328619.530,7 km²
3340Corrientes (tỉnh)675787.274,9 km²
3344Corrientes (tỉnh)79621.968,3 km²
3400Corrientes (tỉnh)383195535,8 km²
3403HerlitzkaCorrientes (tỉnh)188242.612,3 km²
3407Corrientes (tỉnh)149822.572 km²
3412San CosmeCorrientes (tỉnh)15301602,5 km²
3414Corrientes (tỉnh)9510811,4 km²
3418Corrientes (tỉnh)156442.064,3 km²
3420Corrientes (tỉnh)231071.890,3 km²
3423Corrientes (tỉnh)232365.136,2 km²
3427Corrientes (tỉnh)9579995 km²
3432Corrientes (tỉnh)389171.896,1 km²
3443Yataity CalleCorrientes (tỉnh)309341.517,6 km²
3446Corrientes (tỉnh)138796.687,5 km²
3448Corrientes (tỉnh)189882.476,7 km²
3450Corrientes (tỉnh)932684.842,1 km²
3460Corrientes (tỉnh)465758.217,6 km²
3463Corrientes (tỉnh)90762.418,7 km²
3470Corrientes (tỉnh)422059.978,1 km²
3481Corrientes (tỉnh)2633817,4 km²
3485Corrientes (tỉnh)110092.912,9 km²

Thông tin nhân khẩu của Corrientes (tỉnh)

Dân số1,0 triệu
Mật độ dân số11,9 / km²
Dân số nam512118 (48,8%)
Dân số nữ536256 (51,2%)
Độ tuổi trung bình26,1
Độ tuổi trung bình của nam giới25,1
Độ tuổi trung bình của nữ giới27
Các doanh nghiệp ở Corrientes (tỉnh)11497
Dân số (1975)723362
Dân số (2000)953746
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +44,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +9,9%

Corrientes (tỉnh)

Corrientes là một tỉnh nằm ở đông bắc Argentina, thuộc vùng Mesopotamia. Tỉnh này giáp ranh với: Paraguay, tỉnh Misiones, Brasil, Uruguay và các tỉnh Entre Rios, Santa Fe và Chaco.  ︎  Trang Wikipedia về Corrientes (tỉnh)