1023 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1025

Mã Bưu Chính 1024 - Buenos Aires

Thành Phố Ưu TiênBuenos Aires
Khu vực Mã Bưu Chính 10240,121 km²
Dân số3805
Dân số nam1666 (43,8%)
Dân số nữ2139 (56,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,3%
Độ tuổi trung bình37,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,1 năm
Mã Vùng11
Các thành phố liên kếtRecoleta
Các vùng lân cậnCentro, Recoleta, Comuna 2, Retiro, Comuna 1, Villa Crespo, Comuna 15
Giờ địa phươngThứ Hai 02:19
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Tọa độ-34.58960313711497° / -58.38934110227136°
Mã Bưu Chính liên quan102010211022102310251026

Bản đồ Mã Bưu Chính 1024

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1024

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2978345336153805
Mật độ dân số24521 / km²28432 / km²29766 / km²31331 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1024 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1024+27,8%+10,2%+5,3%
Buenos Aires+31,5%+12,9%+5,7%
Ciudad de Buenos Aires+31,5%+12,9%+5,7%
Argentina+66,4%+32,6%+17,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1024

Độ tuổi trung bình: 37,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 102437,8 năm40,1 năm34,9 năm
Buenos Aires36,9 năm39 năm34,5 năm
Ciudad de Buenos Aires36,9 năm39 năm34,5 năm
Argentina29,8 năm30,9 năm28,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1024

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58278161
5-97372146
10-147170141
15-1994107201
20-24180223404
25-29185216402
30-34151170321
35-39116131247
40-4493113206
45-4990114205
50-5493123216
55-5991129220
60-6492130223
65-6980115195
70-746097158
75-794983132
80-843678115
85 cộng3191123
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1024

Mật độ dân số: 31331 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 102438050,121 km²31331 / km²
Buenos Aires3,0 triệu203,3 km²14840 / km²
Ciudad de Buenos Aires3,0 triệu203,3 km²14840 / km²
Argentina43,2 triệu2.779.516,9 km²15,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1024

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1024
 Recoleta, Comuna 2: 19,2%
 Centro: 14,1%
 Villa Crespo, Comuna 15: 5,1%
 Retiro, Comuna 1: 3,8%
 Khác: 57,7%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1024
 Mã Vùng 11: 50%
 Mã Vùng 341: 8,2%
 Khác: 41,8%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 27%
 Nhà hàng: 10,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,5%
 Y học: 7,9%
 Đồ ăn: 7,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,8%
 Công nghiệp: 5,8%
 Khác: 25,1%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1024

 Không tốn kém: 44,4%
 Vừa phải: 33,3%
 Đắt: 22,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1024

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 102421.025 t5,53 t173.128 t/km²
Buenos Aires13.885.481 t4,6 t68.314 t/km²
Ciudad de Buenos Aires13.885.481 t4,6 t68.314 t/km²
Argentina198.107.944 t4,59 t71,3 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1024

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21.025 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,53 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)173.128 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

Buenos Aires là thủ đô và là thành phố lớn nhất và cảng lớn nhất của Argentina. Thành phố tọa lạc bên bờ nam của Río de la Plata, duyên hải đông nam của Nam Mỹ, đối diện với Colonia del Sacramento, Uruguay, tại tọa độ 34°40′N, 58°24′T (-34.667, -58.40). màu s..  ︎  Trang Wikipedia về Buenos Aires

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 1024
 Buenos Aires: 40,3%
 Rosario: 6,9%
 Khác: 52,8%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.