1022 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1024

Mã Bưu Chính 1023 - Buenos Aires

Thành Phố Ưu TiênBuenos Aires
Khu vực Mã Bưu Chính 10230,155 km²
Dân số7618
Dân số nam3395 (44,6%)
Dân số nữ4223 (55,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +35,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,3%
Độ tuổi trung bình37,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,7 năm
Mã Vùng11
Các thành phố liên kếtRecoleta
Các vùng lân cậnBarrio Norte, Caballito, Comuna 6, Centro, Flores, Comuna 7, Recoleta, Recoleta, Comuna 2, Retiro, Retiro, Comuna 1
Giờ địa phươngThứ Hai 02:05
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Tọa độ-34.59720853131293° / -58.39341159803357°
Mã Bưu Chính liên quan102010211022102410251026

Bản đồ Mã Bưu Chính 1023

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1023

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5607632271647618
Mật độ dân số36081 / km²40682 / km²46100 / km²49022 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1023 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1023+35,9%+20,5%+6,3%
Buenos Aires+31,5%+12,9%+5,7%
Ciudad de Buenos Aires+31,5%+12,9%+5,7%
Argentina+66,4%+32,6%+17,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1023

Độ tuổi trung bình: 37,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 102337,4 năm39,7 năm34,5 năm
Buenos Aires36,9 năm39 năm34,5 năm
Ciudad de Buenos Aires36,9 năm39 năm34,5 năm
Argentina29,8 năm30,9 năm28,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1023

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5184174358
5-9169162332
10-14163158322
15-19195213408
20-24340399739
25-29361399761
30-34319342661
35-39253282535
40-44207239447
45-49194238432
50-54188246434
55-59183250434
60-64171248419
65-69144217362
70-74111184295
75-7991164256
80-8469151220
85 cộng54157212
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1023

Mật độ dân số: 49022 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 102376180,155 km²49022 / km²
Buenos Aires3,0 triệu203,3 km²14840 / km²
Ciudad de Buenos Aires3,0 triệu203,3 km²14840 / km²
Argentina43,2 triệu2.779.516,9 km²15,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1023

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1023
 Centro: 17,1%
 Retiro: 11%
 Retiro, Comuna 1: 8,5%
 Recoleta, Comuna 2: 8,5%
 Flores, Comuna 7: 6,1%
 Barrio Norte: 4,9%
 Khác: 43,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1023
 Mã Vùng 11: 53,4%
 Mã Vùng 341: 6,9%
 Mã Vùng 351: 6%
 Mã Vùng 261: 6%
 Mã Vùng 343: 6%
 Mã Vùng 221: 4,3%
 Khác: 17,2%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 34%
 Y học: 11,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,1%
 Nhà hàng: 7,6%
 Công nghiệp: 5,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,2%
 Khác: 27,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1023

 Không tốn kém: 52,9%
 Vừa phải: 23,5%
 Đắt: 23,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1023

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 102342.095 t5,53 t270.886 t/km²
Buenos Aires13.885.481 t4,6 t68.314 t/km²
Ciudad de Buenos Aires13.885.481 t4,6 t68.314 t/km²
Argentina198.107.944 t4,59 t71,3 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1023

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)42.095 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,53 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)270.886 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

Buenos Aires là thủ đô và là thành phố lớn nhất và cảng lớn nhất của Argentina. Thành phố tọa lạc bên bờ nam của Río de la Plata, duyên hải đông nam của Nam Mỹ, đối diện với Colonia del Sacramento, Uruguay, tại tọa độ 34°40′N, 58°24′T (-34.667, -58.40). màu s..  ︎  Trang Wikipedia về Buenos Aires

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 1023
 Buenos Aires: 38,6%
 Rosario: 7,6%
 Khác: 53,8%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.