1018 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1019 - Buenos Aires

Thành Phố Ưu TiênBuenos Aires
Khu vực Mã Bưu Chính 10190,23 km²
Dân số2977
Dân số nam1380 (46,3%)
Dân số nữ1597 (53,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +39,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,2%
Độ tuổi trung bình36 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới34 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,7 năm
Mã Vùng113363461
Các thành phố liên kếtSan Nicolas
Các vùng lân cậnCentro, Comuna 1, La Boca, Comuna 4, Parque Chacabuco, Comuna 7, Recoleta, Comuna 2, San Cristobal, Comuna 3, San Nicolas, Comuna 1, San Nicolás, Comuna 1
Giờ địa phươngThứ Tư 00:16
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Tọa độ-34.60208533678449° / -58.38978844295232°
Mã Bưu Chính liên quan101310141015101610171018

Bản đồ Mã Bưu Chính 1019

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1019

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2138255728292977
Mật độ dân số9304 / km²11127 / km²12311 / km²12955 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1019 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1019+39,2%+16,4%+5,2%
Buenos Aires+31,5%+12,9%+5,7%
Ciudad de Buenos Aires+31,5%+12,9%+5,7%
Argentina+66,4%+32,6%+17,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1019

Độ tuổi trung bình: 36 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 101936 năm37,7 năm34 năm
Buenos Aires36,9 năm39 năm34,5 năm
Ciudad de Buenos Aires36,9 năm39 năm34,5 năm
Argentina29,8 năm30,9 năm28,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1019

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57876155
5-96868136
10-146666132
15-198084164
20-24141153294
25-29151160312
30-34133133266
35-39105110216
40-448593178
45-497990170
50-548092172
55-597291164
60-646887156
65-695675132
70-744162104
75-79325588
80-84244974
85 cộng205474
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1019

Mật độ dân số: 12955 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 101929770,23 km²12955 / km²
Buenos Aires3,0 triệu203,3 km²14840 / km²
Ciudad de Buenos Aires3,0 triệu203,3 km²14840 / km²
Argentina43,2 triệu2.779.516,9 km²15,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1019

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1019
 San Nicolas, Comuna 1: 23,1%
 Centro: 10,8%
 Recoleta, Comuna 2: 9,2%
 San Nicolás, Comuna 1: 6,2%
 Comuna 1: 4,6%
 Parque Chacabuco, Comuna 7: 4,6%
 La Boca, Comuna 4: 4,6%
 San Cristobal, Comuna 3: 4,6%
 Khác: 32,3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1019
 Mã Vùng 11: 59,3%
 Mã Vùng 351: 4,4%
 Mã Vùng 221: 4,4%
 Khác: 31,9%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 26,1%
 Mua sắm: 25,6%
 Nhà hàng: 8,7%
 Công nghiệp: 5,2%
 Khác: 34,4%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1019

 Vừa phải: 57,1%
 Không tốn kém: 28,6%
 Đắt: 14,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1019

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 101916.450 t5,53 t71.590 t/km²
Buenos Aires13.885.481 t4,6 t68.314 t/km²
Ciudad de Buenos Aires13.885.481 t4,6 t68.314 t/km²
Argentina198.107.944 t4,59 t71,3 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1019

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)16.450 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,53 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)71.590 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành Phố Ưu Tiên

Buenos Aires là thủ đô và là thành phố lớn nhất và cảng lớn nhất của Argentina. Thành phố tọa lạc bên bờ nam của Río de la Plata, duyên hải đông nam của Nam Mỹ, đối diện với Colonia del Sacramento, Uruguay, tại tọa độ 34°40′N, 58°24′T (-34.667, -58.40). màu s..  ︎  Trang Wikipedia về Buenos Aires

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.